CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mykola Matvienko
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Saky, AR Krym, Ukraina
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 12, 2017
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
285
Bàn thắng
16
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 27 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 22 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 23 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 28 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 14 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 20 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 17 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 11 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Vorskla Poltava | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 22 | 35 | 31 | |
| 23/24 | 22 | 35 | 15 | |
| 22/23 | 22 | 38 | 1 | |
| 2021 | 22 | 24 | 3 | |
| 21/22 | 22 | 46 | 36 | |
| 20/21 | 22 | 31 | — | |
| 19/20 | 22 | 33 | — | |
| 2018 | 22 | 2 | — | |
| 18/19 | 22 | 33 | — | |
| 2017 | 22 | 14 | — | |
| 2017 | 22 | 19 | — | |
| 2016 | 25 | 4 | — | |
| 15/16 | 25 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 21 tháng 6, 2023
- 18 thg 12, 2015: €300k, Shakhtar II
- 26 thg 6, 2017: €800k, Karpaty Lviv
- 12 thg 1, 2018: €900k, FC Shakhtar Donetsk
- 6 thg 8, 2018: €1,80m, FC Shakhtar Donetsk
- 10 thg 12, 2018: €2,50m, FC Shakhtar Donetsk
- 22 thg 3, 2019: €3m, FC Shakhtar Donetsk
- 8 thg 1, 2020: €5m, FC Shakhtar Donetsk
- 8 thg 4, 2020: €4m, FC Shakhtar Donetsk
- 4 thg 9, 2020: €9m, FC Shakhtar Donetsk
- 14 thg 1, 2021: €11m, FC Shakhtar Donetsk
- 28 thg 3, 2023: €18m, FC Shakhtar Donetsk
- 21 thg 6, 2023: €20m, FC Shakhtar Donetsk
- 6 thg 6, 2024: €18m, FC Shakhtar Donetsk
- 10 thg 6, 2025: €16m, FC Shakhtar Donetsk
- 18 thg 12, 2025: €15m, FC Shakhtar Donetsk
- 2 thg 6, 2026: €12m, FC Shakhtar Donetsk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mykola Matvienko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mykola Matvienko là FC Shakhtar Donetsk.
Mykola Matvienko từng mang áo số mấy?
- Mykola Matvienko đã mang áo số 22 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Shakhtar D..
Mykola Matvienko chơi vị trí nào?
- Mykola Matvienko chơi ở vị trí Trung vệ.
Mykola Matvienko bao nhiêu tuổi?
- Mykola Matvienko 30 tuổi, sinh ngày 2 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Mykola Matvienko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mykola Matvienko là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mykola Matvienko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mykola Matvienko là 20,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 6, 2023.
Mykola Matvienko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mykola Matvienko đã thi đấu 285 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mykola Matvienko đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mykola Matvienko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mykola Matvienko đã thi đấu 84 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Mykola Matvienko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mykola Matvienko là Ukraina.
Mykola Matvienko sinh ra ở đâu?
- Mykola Matvienko sinh ra tại Saky, AR Krym, Ukraina.
Mykola Matvienko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mykola Matvienko là 1,82 m.
Mykola Matvienko thuận chân nào?
- Mykola Matvienko thuận chân trái.
Hợp đồng của Mykola Matvienko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mykola Matvienko có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.