CẦU THỦ
Đang thi đấu
Myziane Maolida
Giá trị thị trường
700,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 2, 1999
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Comoros
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 8, 2024
- Người đại diện
- BLDSM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
120
Bàn thắng
17
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premiership | Hibernian FC | 13 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Hertha BSC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 14 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | OGC Nice | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | OGC Nice | 19 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | OGC Nice | 18 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | OGC Nice | 14 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | SFA Cup | Hibernian FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | OGC Nice | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Lyon | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Comoros | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 11 | |
| 2024 | 17 | 15 | |
| 24/25 | 9 | 34 | |
| 2023 | 11 | 10 | |
| 22/23 | 11 | 11 | |
| 2021 | 7 | 2 | |
| 21/22 | 11 | 25 | |
| 20/21 | 7 | 25 | |
| 19/20 | 7 | 21 | |
| 18/19 | 26 | 15 | |
| 2017 | 33 | 1 | |
| 17/18 | 17 | 29 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | Comoros | 17 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 6 tháng 9, 2018
- 12 thg 10, 2017: €300k, Lyon
- 24 thg 1, 2018: €4,50m, Lyon
- 6 thg 9, 2018: €9m, Nice
- 3 thg 6, 2019: €8m, Nice
- 8 thg 4, 2020: €7,20m, Nice
- 15 thg 10, 2020: €7,50m, Nice
- 7 thg 1, 2021: €7m, Nice
- 7 thg 10, 2021: €5m, Hertha BSC
- 22 thg 12, 2021: €4,50m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2022: €3m, Hertha BSC
- 9 thg 11, 2022: €1,75m, Hertha BSC
- 27 thg 6, 2023: €1,50m, Stade Reims
- 20 thg 10, 2023: €900k, Hertha BSC
- 15 thg 12, 2023: €700k, Hertha BSC
- 30 thg 5, 2024: €900k, Hibernian FC
- 13 thg 12, 2024: €900k, Al-Kholood Club
- 27 thg 5, 2025: €1m, Al-Kholood Club
- 18 thg 12, 2025: €800k, Al-Kholood Club
- 4 thg 6, 2026: €700k, Al-Kholood Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Myziane Maolida đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Myziane Maolida là Al-Kholood Club.
Myziane Maolida mang áo số mấy?
- Myziane Maolida mang áo số 9. Câu lạc bộ là Al-Kholood.
Myziane Maolida chơi vị trí nào?
- Myziane Maolida chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Myziane Maolida bao nhiêu tuổi?
- Myziane Maolida 27 tuổi, sinh ngày 14 tháng 2, 1999.
Giá trị thị trường của Myziane Maolida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Myziane Maolida là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Myziane Maolida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Myziane Maolida là 9,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 9, 2018.
Myziane Maolida đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Myziane Maolida đã thi đấu 120 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Myziane Maolida đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Myziane Maolida đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Myziane Maolida đã thi đấu 20 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Comoros. Myziane Maolida đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Myziane Maolida mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Myziane Maolida là Comoros.
Myziane Maolida sinh ra ở đâu?
- Myziane Maolida sinh ra tại Paris, Pháp.
Myziane Maolida cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Myziane Maolida là 1,81 m.
Myziane Maolida thuận chân nào?
- Myziane Maolida thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.