CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Nacho Gil
Giá trị thị trường
400,0 N €
30 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Valencia, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
3
Số trận
33
Bàn thắng
0
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | UD Las Palmas | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 18 | 7 | |
| 2025 | 10 | 2 | |
| 21/22 | 21 | 3 | |
| 2020 | 23 | 1 | |
| 19/20 | 15 | 2 | |
| 2018 | 15 | 15 | |
| 2017 | 33 | 2 | |
| 17/18 | 31 | 20 | |
| 2015 | 33 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 30 tháng 5, 2018
- 1 thg 8, 2016: €250k, Valencia B
- 29 thg 6, 2017: €300k, Valencia B
- 1 thg 1, 2018: €300k, Valencia
- 30 thg 5, 2018: €800k, UD Las Palmas
- 19 thg 2, 2019: €800k, Elche CF
- 29 thg 6, 2019: €700k, Elche CF
- 20 thg 12, 2019: €600k, Ponferradina
- 8 thg 4, 2020: €475k, Ponferradina
- 8 thg 10, 2020: €500k, FC Cartagena
- 27 thg 12, 2021: €300k, FC Cartagena
- 8 thg 11, 2022: €300k, New England
- 13 thg 6, 2024: €450k, New England
- 23 thg 5, 2025: €400k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 30 thg 12, 2025: €400k, CD Tenerife
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Nacho Gil từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Nacho Gil trước đây là Volou Neos Podosferikos Syllogos.
Nacho Gil từng mang áo số mấy?
- Nacho Gil đã mang áo số 18 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Volos NFC.
Nacho Gil chơi vị trí nào?
- Nacho Gil chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Nacho Gil bao nhiêu tuổi?
- Nacho Gil 31 tuổi, sinh ngày 9 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Nacho Gil là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Nacho Gil là 400,0 N €, vào ngày 30 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nacho Gil là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nacho Gil là 800,0 N €, vào ngày 30 tháng 5, 2018.
Nacho Gil đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nacho Gil đã thi đấu 33 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nacho Gil đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nacho Gil mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nacho Gil là Tây Ban Nha.
Nacho Gil sinh ra ở đâu?
- Nacho Gil sinh ra tại Valencia, Tây Ban Nha.
Nacho Gil cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nacho Gil là 1,70 m.
Nacho Gil thuận chân nào?
- Nacho Gil thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.