CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nadiem Amiri
Giá trị thị trường
17,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 10, 1996
- Nơi sinh
- Ludwigshafen am Rhein, Đức
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gol International
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
349
Bàn thắng
49
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 26 | 12 | 3 | 6 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 30 | 7 | 5 | 9 | 1 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 15 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 25 | 4 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Genoa CFC | 13 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 2 | 6 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 30 | 1 | 5 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 13 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 28 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 33 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 25 | 4 | 4 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 36 | 13 | |
| 2024 | 18 | 15 | — | |
| 24/25 | 18 | 32 | 5 | |
| 23/24 | 11 | 22 | — | |
| 22/23 | 11 | 42 | — | |
| 2022 | 8 | 13 | — | |
| 21/22 | 11 | 26 | — | |
| 20/21 | 11 | 37 | — | |
| 19/20 | 11 | 46 | — | |
| 18/19 | 18 | 18 | — | |
| 17/18 | 18 | 38 | — | |
| 16/17 | 18 | 35 | — | |
| 2015 | 34 | 15 | — | |
| 15/16 | 18 | 25 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
17,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 10 tháng 2, 2021
- 8 thg 9, 2014: €100k, Hoffenheim
- 4 thg 2, 2015: €350k, Hoffenheim
- 1 thg 7, 2015: €1m, Hoffenheim
- 15 thg 2, 2016: €1,50m, Hoffenheim
- 22 thg 7, 2016: €4m, Hoffenheim
- 7 thg 2, 2017: €7m, Hoffenheim
- 19 thg 6, 2017: €10m, Hoffenheim
- 28 thg 12, 2017: €15m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2018: €17m, Hoffenheim
- 2 thg 10, 2019: €15m, Leverkusen
- 17 thg 12, 2019: €20m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €16m, Leverkusen
- 10 thg 2, 2021: €22m, Leverkusen
- 9 thg 6, 2021: €18m, Leverkusen
- 7 thg 10, 2021: €15m, Leverkusen
- 22 thg 12, 2021: €11m, Leverkusen
- 15 thg 3, 2022: €9m, Genoa
- 7 thg 6, 2022: €8m, Genoa
- 21 thg 9, 2022: €6m, Leverkusen
- 18 thg 10, 2023: €4m, Leverkusen
- 29 thg 5, 2024: €7m, 1.FSV Mainz 05
- 9 thg 10, 2024: €9m, 1.FSV Mainz 05
- 20 thg 12, 2024: €11m, 1.FSV Mainz 05
- 27 thg 3, 2025: €18m, 1.FSV Mainz 05
- 5 thg 6, 2025: €20m, 1.FSV Mainz 05
- 19 thg 12, 2025: €17m, 1.FSV Mainz 05
- 27 thg 5, 2026: €17m, 1.FSV Mainz 05
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nadiem Amiri đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nadiem Amiri là 1.FSV Mainz 05.
Nadiem Amiri mang áo số mấy?
- Nadiem Amiri mang áo số 10. Câu lạc bộ là Mainz.
Nadiem Amiri chơi vị trí nào?
- Nadiem Amiri chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Nadiem Amiri bao nhiêu tuổi?
- Nadiem Amiri 29 tuổi, sinh ngày 27 tháng 10, 1996.
Giá trị thị trường của Nadiem Amiri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nadiem Amiri là 17,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nadiem Amiri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nadiem Amiri là 22,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 2, 2021.
Nadiem Amiri đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nadiem Amiri đã thi đấu 349 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nadiem Amiri đã ghi được 49 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nadiem Amiri đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nadiem Amiri đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Nadiem Amiri đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nadiem Amiri mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nadiem Amiri là Đức.
Nadiem Amiri sinh ra ở đâu?
- Nadiem Amiri sinh ra tại Ludwigshafen am Rhein, Đức.
Nadiem Amiri cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nadiem Amiri là 1,80 m.
Nadiem Amiri thuận chân nào?
- Nadiem Amiri thuận chân phải.
Hợp đồng của Nadiem Amiri kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nadiem Amiri có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.