CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Nani
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 17 tháng 11, 1986
- Nơi sinh
- Amadora, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- PPSM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
236
Bàn thắng
45
Kiến tạo
43
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Adana Demirspor | 28 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Venezia FC | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Sporting CP | 18 | 7 | 4 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 18 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 25 | 5 | 8 | 6 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Fenerbahce | 28 | 8 | 9 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 27 | 7 | 6 | 13 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester United | 11 | 1 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester United | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Adana Demirspor | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sporting CP | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Fenerbahce | 9 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 5 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Manchester United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 0 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 17 | 11 | — | |
| 23/24 | 30 | 35 | — | |
| 2022 | 20 | 17 | — | |
| 18/19 | 17 | 25 | 22 | |
| 17/18 | 7 | 42 | — | |
| 16/17 | 17 | 26 | — | |
| 15/16 | 17 | 41 | — | |
| 14/15 | 77 | 34 | — | |
| 2014 | 17 | 1 | — | |
| 13/14 | 17 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
36,5 Tr €
vào 24 tháng 6, 2012
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Nani từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Nani trước đây là CF Estrela Amadora.
Nani từng mang áo số mấy?
- Nani đã mang áo số 17 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là CF Estrela Amadora.
Nani từng chơi vị trí nào?
- Nani đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Nani bao nhiêu tuổi?
- Nani 39 tuổi, sinh ngày 17 tháng 11, 1986.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nani là 36,5 Tr €, vào ngày 24 tháng 6, 2012.
Nani đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nani đã thi đấu 236 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nani đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nani đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nani đã thi đấu 111 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Nani đã ghi được 24 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nani mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nani là Bồ Đào Nha.
Nani sinh ra ở đâu?
- Nani sinh ra tại Amadora, Bồ Đào Nha.
Nani cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nani là 1,77 m.
Nani từng thuận chân nào?
- Nani từng sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.