CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nazar Voloshyn
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 6, 2003
- Nơi sinh
- Kremenchuk, Poltava Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- FAMK Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
133
Bàn thắng
27
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 27 | 5 | 9 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 24 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 26 | 7 | 8 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 13 | 4 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 13 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Dynamo Kyiv | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Dynamo Kyiv | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 42 | |
| 24/25 | 9 | 43 | |
| 2023 | 91 | 14 | |
| 23/24 | 91 | 17 | |
| 2022 | 19 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
- 1 thg 7, 2022: €100k, Dynamo Kyiv U19
- 6 thg 12, 2022: €300k, Kryvbas
- 28 thg 3, 2023: €500k, Dynamo Kyiv
- 21 thg 6, 2023: €700k, Dynamo Kyiv
- 14 thg 9, 2023: €1m, Dynamo Kyiv
- 11 thg 12, 2023: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 18 thg 3, 2024: €2m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 6, 2024: €4m, Dynamo Kyiv
- 10 thg 6, 2025: €3,50m, Dynamo Kyiv
- 10 thg 9, 2025: €5m, Dynamo Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €5m, Dynamo Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nazar Voloshyn đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nazar Voloshyn là Dynamo Kyiv.
Nazar Voloshyn mang áo số mấy?
- Nazar Voloshyn mang áo số 9. Câu lạc bộ là Dynamo Kyiv.
Nazar Voloshyn chơi vị trí nào?
- Nazar Voloshyn chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Nazar Voloshyn bao nhiêu tuổi?
- Nazar Voloshyn 23 tuổi, sinh ngày 17 tháng 6, 2003.
Giá trị thị trường của Nazar Voloshyn là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nazar Voloshyn là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Nazar Voloshyn đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nazar Voloshyn đã thi đấu 133 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nazar Voloshyn đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nazar Voloshyn đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nazar Voloshyn đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Nazar Voloshyn mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nazar Voloshyn là Ukraina.
Nazar Voloshyn sinh ra ở đâu?
- Nazar Voloshyn sinh ra tại Kremenchuk, Poltava Oblast, Ukraina.
Nazar Voloshyn cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nazar Voloshyn là 1,75 m.
Nazar Voloshyn thuận chân nào?
- Nazar Voloshyn thuận chân phải.
Hợp đồng của Nazar Voloshyn kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nazar Voloshyn có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.