CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nazım Sangaré
Giá trị thị trường
200,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Köln, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ARP Sportmarketing
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
180
Bàn thắng
6
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gaziantep FK | 15 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Göztepe | 20 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 25 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 20 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 19 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Antalyaspor | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Antalyaspor | 23 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Antalyaspor | 32 | 2 | 4 | 6 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Antalyaspor | 19 | 0 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | DFB-Pokal | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 24 | |
| 24/25 | 30 | 35 | |
| 2023 | 30 | 4 | |
| 23/24 | 30 | 31 | |
| 21/22 | 30 | 37 | |
| 20/21 | 35 | 28 | |
| 2020 | 30 | 1 | |
| 19/20 | 30 | 26 | |
| 18/19 | 30 | 32 | |
| 17/18 | 6 | 30 | |
| 2017 | 30 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,7 Tr €
vào 16 tháng 3, 2021
- 22 thg 7, 2013: €50k, M'gladbach II
- 26 thg 8, 2013: €100k, Alem. Aachen
- 28 thg 3, 2014: €75k, Alem. Aachen
- 8 thg 5, 2014: €100k, Alem. Aachen
- 27 thg 7, 2014: €75k, Düsseldorf II
- 1 thg 1, 2015: €50k, Düsseldorf II
- 15 thg 1, 2016: €150k, Düsseldorf II
- 14 thg 7, 2016: €175k, VfL Osnabrück
- 10 thg 2, 2017: €225k, VfL Osnabrück
- 14 thg 6, 2017: €275k, VfL Osnabrück
- 12 thg 2, 2018: €400k, Antalyaspor
- 29 thg 5, 2018: €600k, Antalyaspor
- 4 thg 1, 2019: €900k, Antalyaspor
- 4 thg 6, 2019: €1,50m, Antalyaspor
- 3 thg 1, 2020: €2m, Antalyaspor
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Antalyaspor
- 4 thg 8, 2020: €1,80m, Antalyaspor
- 23 thg 12, 2020: €1,80m, Fenerbahçe
- 16 thg 3, 2021: €2,70m, Fenerbahçe
- 21 thg 5, 2021: €2,50m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2021: €2,40m, Fenerbahçe
- 4 thg 1, 2022: €2m, Fenerbahçe
- 31 thg 3, 2022: €1,70m, Fenerbahçe
- 27 thg 10, 2022: €1,10m, Fenerbahçe
- 14 thg 3, 2023: €750k, Fenerbahçe
- 8 thg 6, 2023: €500k, Fenerbahçe
- 27 thg 9, 2023: €250k, Karagümrük
- 21 thg 12, 2023: €300k, Karagümrük
- 4 thg 10, 2024: €450k, Göztepe
- 23 thg 12, 2024: €400k, Göztepe
- 20 thg 3, 2025: €375k, Göztepe
- 18 thg 6, 2025: €350k, Göztepe
- 1 thg 10, 2025: €300k, Gaziantep FK
- 17 thg 12, 2025: €200k, Gaziantep FK
- 21 thg 5, 2026: €200k, Gaziantep FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nazım Sangaré đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nazım Sangaré là Gaziantep FK.
Nazım Sangaré mang áo số mấy?
- Nazım Sangaré mang áo số 30. Câu lạc bộ là Gaziantep FK.
Nazım Sangaré chơi vị trí nào?
- Nazım Sangaré chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Nazım Sangaré bao nhiêu tuổi?
- Nazım Sangaré 32 tuổi, sinh ngày 30 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Nazım Sangaré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nazım Sangaré là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nazım Sangaré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nazım Sangaré là 2,7 Tr €, vào ngày 16 tháng 3, 2021.
Nazım Sangaré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nazım Sangaré đã thi đấu 180 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nazım Sangaré đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nazım Sangaré đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nazım Sangaré đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Nazım Sangaré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nazım Sangaré là Thổ Nhĩ Kỳ.
Nazım Sangaré sinh ra ở đâu?
- Nazım Sangaré sinh ra tại Köln, Đức.
Nazım Sangaré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nazım Sangaré là 1,85 m.
Nazım Sangaré thuận chân nào?
- Nazım Sangaré thuận chân phải.
Hợp đồng của Nazım Sangaré kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nazım Sangaré có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.