CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nazinho
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 7, 2003
- Nơi sinh
- Almada, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Jan Breydel Stadium, Brugge
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
6
Số trận
84
Bàn thắng
5
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Cercle Brugge | 24 | 3 | 4 | 12 | 0 |
| 24/25 | JPL | Cercle Brugge | 22 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 23/24 | JPL | Cercle Brugge | 20 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | Cercle Brugge | 6 | 0 | 4 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Cercle Brugge | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Cercle Brugge | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 30 | |
| 24/25 | 20 | 32 | |
| 23/24 | 20 | 21 | |
| 2022 | 71 | 16 | |
| 21/22 | 71 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
- 27 thg 12, 2021: €500k, Sporting B
- 16 thg 9, 2022: €500k, Sporting
- 1 thg 11, 2022: €1m, Sporting
- 19 thg 12, 2023: €1,20m, Cercle Brugge
- 2 thg 10, 2024: €1,80m, Cercle Brugge
- 11 thg 12, 2024: €3m, Cercle Brugge
- 1 thg 10, 2025: €5m, Cercle Brugge
- 10 thg 12, 2025: €4m, Cercle Brugge
- 13 thg 3, 2026: €5m, Cercle Brugge
- 4 thg 6, 2026: €6m, Cercle Brugge
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nazinho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nazinho là Cercle Brugge.
Nazinho mang áo số mấy?
- Nazinho mang áo số 20. Câu lạc bộ là Cercle Brugge.
Nazinho chơi vị trí nào?
- Nazinho chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Nazinho bao nhiêu tuổi?
- Nazinho 23 tuổi, sinh ngày 20 tháng 7, 2003.
Giá trị thị trường của Nazinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nazinho là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Nazinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nazinho đã thi đấu 84 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nazinho đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nazinho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nazinho đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Nazinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nazinho là Bồ Đào Nha.
Nazinho sinh ra ở đâu?
- Nazinho sinh ra tại Almada, Bồ Đào Nha.
Nazinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nazinho là 1,80 m.
Nazinho thuận chân nào?
- Nazinho thuận chân trái.
Hợp đồng của Nazinho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nazinho có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.