CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nemanja Gudelj
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 11, 1991
- Nơi sinh
- Belgrad, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 7, 2019
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
478
Bàn thắng
41
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 31 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 22 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 3 | 1 | 8 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 21 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 30 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 24 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Sporting CP | 27 | 1 | 1 | 13 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 34 | 4 | 8 | 4 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 32 | 11 | 3 | 7 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 29 | 5 | 3 | 5 | 1 |
| 12/13 | Eredivisie | NAC Breda | 34 | 5 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2013 | Johan Cruijff Schaal | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | NAC Breda | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Sevilla FC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sporting CP | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Ajax Amsterdam | 6 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | AZ Alkmaar | 12 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 40 | 28 | |
| 24/25 | 6 | 37 | 23 | |
| 23/24 | 6 | 32 | — | |
| 22/23 | 6 | 55 | 2 | |
| 21/22 | 6 | 42 | — | |
| 20/21 | 6 | 53 | — | |
| 19/20 | 17 | 48 | — | |
| 18/19 | 86 | 32 | — | |
| 2016 | 27 | 15 | — | |
| 15/16 | 27 | 46 | 1 | |
| 14/15 | 8 | 36 | 36 | |
| 13/14 | 8 | 47 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 4,3 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 11 thg 7, 2009: €50k, NAC Breda
- 20 thg 8, 2010: €100k, NAC Breda
- 17 thg 1, 2011: €400k, NAC Breda
- 28 thg 6, 2011: €800k, NAC Breda
- 17 thg 1, 2013: €1,50m, NAC Breda
- 17 thg 6, 2013: €3m, NAC Breda
- 11 thg 2, 2014: €4m, AZ Alkmaar
- 11 thg 8, 2014: €5m, AZ Alkmaar
- 16 thg 2, 2015: €6m, AZ Alkmaar
- 1 thg 7, 2015: €6m, Ajax
- 15 thg 7, 2016: €6,50m, Ajax
- 5 thg 3, 2017: €5,50m, TJ Teda
- 19 thg 6, 2017: €5,80m, TJ Teda
- 1 thg 12, 2017: €5m, TJ Teda
- 5 thg 6, 2018: €5m, GZ Evergrande
- 11 thg 1, 2019: €6,50m, Sporting
- 20 thg 12, 2019: €7m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Sevilla FC
- 8 thg 10, 2020: €6m, Sevilla FC
- 30 thg 12, 2021: €4m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €3,50m, Sevilla FC
- 9 thg 6, 2025: €3m, Sevilla FC
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €2m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nemanja Gudelj đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nemanja Gudelj là Sevilla FC.
Nemanja Gudelj mang áo số mấy?
- Nemanja Gudelj mang áo số 6. Câu lạc bộ là Sevilla FC.
Nemanja Gudelj chơi vị trí nào?
- Nemanja Gudelj chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Nemanja Gudelj bao nhiêu tuổi?
- Nemanja Gudelj 34 tuổi, sinh ngày 16 tháng 11, 1991.
Giá trị thị trường của Nemanja Gudelj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nemanja Gudelj là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nemanja Gudelj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nemanja Gudelj là 7,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Nemanja Gudelj đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nemanja Gudelj đã thi đấu 478 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nemanja Gudelj đã ghi được 41 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nemanja Gudelj đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nemanja Gudelj đã thi đấu 75 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Nemanja Gudelj đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nemanja Gudelj mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nemanja Gudelj là Serbia.
Nemanja Gudelj sinh ra ở đâu?
- Nemanja Gudelj sinh ra tại Belgrad, Jugoslawien (SFR).
Nemanja Gudelj cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nemanja Gudelj là 1,87 m.
Nemanja Gudelj thuận chân nào?
- Nemanja Gudelj thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.