CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nemanja Matić
Giá trị thị trường
1,6 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 8, 1988
- Nơi sinh
- Šabac, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Universal Twenty Two
Trận tiếp theo
Serie A
· Mapei Stadium, Reggio Emilia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
539
Bàn thắng
20
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | US Sassuolo | 34 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 29 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 13 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 35 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 23 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 20 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 21 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 28 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 36 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 35 | 1 | 7 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 33 | 2 | 3 | 6 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Chelsea FC | 36 | 1 | 3 | 10 | 1 |
| 13/14 | Premier League | Chelsea FC | 17 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | SL Benfica | 14 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | SL Benfica | 26 | 3 | 0 | 8 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Olympique Lyon | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Stade Rennais FC | 6 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | SL Benfica | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | SL Benfica | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | SL Benfica | 5 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 34 | 14 | |
| 2024 | 31 | 15 | — | |
| 24/25 | 31 | 41 | 1 | |
| 2023 | 21 | 19 | — | |
| 22/23 | 8 | 51 | — | |
| 21/22 | 31 | 43 | 1 | |
| 20/21 | 31 | 56 | 1 | |
| 19/20 | 31 | 42 | 1 | |
| 18/19 | 31 | 40 | — | |
| 17/18 | 31 | 49 | — | |
| 16/17 | 21 | 40 | — | |
| 15/16 | 21 | 48 | — | |
| 2014 | 21 | 19 | — | |
| 14/15 | 21 | 45 | — | |
| 13/14 | 21 | 20 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 44,7 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,6 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 21 thg 10, 2008: €350k, MFK Kosice
- 22 thg 2, 2009: €1,50m, MFK Kosice
- 25 thg 1, 2010: €2m, Chelsea
- 17 thg 1, 2011: €2,25m, Vitesse
- 28 thg 6, 2011: €3m, Vitesse
- 2 thg 2, 2012: €4m, Benfica
- 7 thg 7, 2012: €6m, Benfica
- 27 thg 3, 2013: €14m, Benfica
- 2 thg 7, 2013: €22m, Benfica
- 8 thg 10, 2013: €27m, Benfica
- 5 thg 2, 2014: €25m, Chelsea
- 12 thg 8, 2014: €26m, Chelsea
- 12 thg 2, 2015: €34m, Chelsea
- 1 thg 7, 2015: €40m, Chelsea
- 9 thg 2, 2016: €38m, Chelsea
- 1 thg 8, 2016: €32m, Chelsea
- 20 thg 2, 2017: €35m, Chelsea
- 2 thg 1, 2018: €40m, Man Utd
- 19 thg 12, 2018: €35m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €30m, Man Utd
- 12 thg 9, 2019: €25m, Man Utd
- 10 thg 12, 2019: €20m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €16m, Man Utd
- 17 thg 12, 2020: €12m, Man Utd
- 18 thg 3, 2021: €10m, Man Utd
- 8 thg 6, 2021: €8m, Man Utd
- 23 thg 12, 2021: €6m, Man Utd
- 15 thg 6, 2022: €5m, Man Utd
- 11 thg 11, 2022: €4m, Roma
- 18 thg 12, 2023: €3,50m, Stade Rennais
- 3 thg 6, 2024: €3m, Lyon
- 10 thg 12, 2024: €2,50m, Lyon
- 3 thg 6, 2025: €2m, Lyon
- 23 thg 12, 2025: €1,80m, US Sassuolo
- 29 thg 5, 2026: €1,60m, US Sassuolo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nemanja Matić đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nemanja Matić là US Sassuolo.
Nemanja Matić mang áo số mấy?
- Nemanja Matić mang áo số 18. Câu lạc bộ là Sassuolo.
Nemanja Matić chơi vị trí nào?
- Nemanja Matić chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Nemanja Matić bao nhiêu tuổi?
- Nemanja Matić 38 tuổi, sinh ngày 1 tháng 8, 1988.
Giá trị thị trường của Nemanja Matić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nemanja Matić là 1,6 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nemanja Matić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nemanja Matić là 40,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Nemanja Matić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nemanja Matić đã thi đấu 539 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nemanja Matić đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nemanja Matić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nemanja Matić đã thi đấu 48 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Nemanja Matić đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nemanja Matić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nemanja Matić là Serbia.
Nemanja Matić sinh ra ở đâu?
- Nemanja Matić sinh ra tại Šabac, Jugoslawien (SFR).
Nemanja Matić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nemanja Matić là 1,94 m.
Nemanja Matić thuận chân nào?
- Nemanja Matić thuận chân trái.
Hợp đồng của Nemanja Matić kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nemanja Matić có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.