CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nemanja Radonjic
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Niš, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 9, 2024
- Người đại diện
- Gersh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
154
Bàn thắng
23
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | RCD Mallorca | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Torino FC | 10 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Torino FC | 28 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 12 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Hertha BSC | 12 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 21 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 17 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Red Star Belgrade | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Red Star Belgrade | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Red Star Belgrade | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Olympique Marseille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Red Star Belgrade | 8 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympique Marseille | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 49 | 23 | |
| 24/25 | 49 | 27 | |
| 2024 | 23 | 18 | |
| 23/24 | 10 | 18 | |
| 22/23 | 49 | 33 | |
| 2021 | 7 | 2 | |
| 21/22 | 23 | 22 | |
| 2021 | 24 | 13 | |
| 20/21 | 7 | 19 | |
| 19/20 | 7 | 25 | |
| 2018 | 49 | 8 | |
| 18/19 | 7 | 33 | |
| 17/18 | 49 | 10 | |
| 2016 | 28 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 24 tháng 10, 2018
- 19 thg 9, 2014: €75k, Empoli U19
- 17 thg 6, 2015: €50k, Empoli U19
- 29 thg 5, 2016: €350k, Cukaricki
- 18 thg 12, 2016: €300k, Cukaricki
- 10 thg 1, 2018: €2,50m, Red Star Belgrade
- 2 thg 7, 2018: €6m, Red Star Belgrade
- 24 thg 10, 2018: €10m, Marseille
- 17 thg 12, 2018: €9m, Marseille
- 7 thg 3, 2019: €7m, Marseille
- 3 thg 6, 2019: €5m, Marseille
- 19 thg 12, 2019: €6m, Marseille
- 13 thg 3, 2020: €8m, Marseille
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Marseille
- 15 thg 10, 2020: €5,50m, Marseille
- 7 thg 1, 2021: €4,50m, Marseille
- 9 thg 6, 2021: €6m, Hertha BSC
- 27 thg 12, 2021: €6m, Benfica
- 10 thg 3, 2022: €5m, Benfica
- 31 thg 5, 2022: €4m, Benfica
- 11 thg 11, 2022: €4m, Torino
- 20 thg 12, 2023: €3m, Torino
- 7 thg 6, 2024: €2,80m, RCD Mallorca
- 27 thg 12, 2024: €3,50m, Red Star Belgrade
- 12 thg 6, 2025: €3m, Red Star Belgrade
- 11 thg 12, 2025: €2,50m, Red Star Belgrade
- 26 thg 3, 2026: €2m, Red Star Belgrade
- 5 thg 6, 2026: €1m, Red Star Belgrade
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nemanja Radonjic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nemanja Radonjic là Red Star Belgrade.
Nemanja Radonjic mang áo số mấy?
- Nemanja Radonjic mang áo số 49. Câu lạc bộ là Red Star.
Nemanja Radonjic chơi vị trí nào?
- Nemanja Radonjic chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Nemanja Radonjic bao nhiêu tuổi?
- Nemanja Radonjic 30 tuổi, sinh ngày 15 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Nemanja Radonjic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nemanja Radonjic là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nemanja Radonjic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nemanja Radonjic là 10,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 10, 2018.
Nemanja Radonjic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nemanja Radonjic đã thi đấu 154 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nemanja Radonjic đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nemanja Radonjic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nemanja Radonjic đã thi đấu 46 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Nemanja Radonjic đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nemanja Radonjic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nemanja Radonjic là Serbia.
Nemanja Radonjic sinh ra ở đâu?
- Nemanja Radonjic sinh ra tại Niš, Yugoslavia (Republic).
Nemanja Radonjic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nemanja Radonjic là 1,82 m.
Nemanja Radonjic thuận chân nào?
- Nemanja Radonjic thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.