CẦU THỦ
Đang thi đấu
Neto
Giá trị thị trường
900,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 7, 1989
- Nơi sinh
- Araxá, Brazil
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Bertolucci Sports
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Joao Havelange Stadium, Rio de Janeiro
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
16
Số trận
283
Trận giữ sạch lưới
90
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | AFC Bournemouth | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | AFC Bournemouth | 32 | 55 | 7 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | AFC Bournemouth | 27 | 40 | 6 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 7 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 34 | 34 | 10 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 33 | 33 | 10 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Juventus FC | 8 | 2 | 6 | 0 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Juventus FC | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | ACF Fiorentina | 29 | 35 | 10 | 4 | 0 |
| 13/14 | Serie A | ACF Fiorentina | 35 | 38 | 12 | 2 | 0 |
| 12/13 | Serie A | ACF Fiorentina | 6 | 9 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | EFL Cup | AFC Bournemouth | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 5 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 1 | 3 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 8 | 10 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 5 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | ACF Fiorentina | 7 | 7 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | ACF Fiorentina | 7 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | ACF Fiorentina | 2 | 2 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 11 | — | |
| 2025 | 22 | 4 | — | |
| 24/25 | 32 | 48 | — | |
| 2024 | 1 | 2 | 1 | |
| 23/24 | 1 | 37 | 33 | |
| 22/23 | 13 | 30 | 9 | |
| 21/22 | 13 | 51 | — | |
| 20/21 | 13 | 50 | — | |
| 19/20 | 13 | 42 | — | |
| 18/19 | 13 | 46 | — | |
| 17/18 | 13 | 45 | — | |
| 16/17 | 25 | 57 | — | |
| 15/16 | 25 | 48 | — | |
| 14/15 | 1 | 47 | — | |
| 13/14 | 1 | 52 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 26,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 21 tháng 12, 2018
- 22 thg 5, 2009: €50k, Atlético-PR
- 8 thg 12, 2009: €150k, Atlético-PR
- 15 thg 4, 2010: €600k, Atlético-PR
- 10 thg 6, 2010: €750k, Atlético-PR
- 6 thg 9, 2010: €900k, Atlético-PR
- 10 thg 12, 2010: €1,80m, Atlético-PR
- 10 thg 1, 2011: €3m, Fiorentina
- 11 thg 1, 2012: €2,80m, Fiorentina
- 8 thg 6, 2012: €2,50m, Fiorentina
- 19 thg 6, 2013: €2m, Fiorentina
- 7 thg 1, 2014: €3,80m, Fiorentina
- 1 thg 7, 2014: €6m, Fiorentina
- 7 thg 1, 2015: €7,50m, Fiorentina
- 1 thg 7, 2015: €9m, Fiorentina
- 5 thg 11, 2015: €8m, Juventus
- 4 thg 1, 2016: €7m, Juventus
- 2 thg 1, 2017: €6m, Juventus
- 1 thg 1, 2018: €10m, Valencia
- 22 thg 3, 2018: €12m, Valencia
- 30 thg 5, 2018: €15m, Valencia
- 21 thg 12, 2018: €18m, Valencia
- 20 thg 12, 2019: €18m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, Barcelona
- 8 thg 10, 2020: €10m, Barcelona
- 10 thg 6, 2021: €6m, Barcelona
- 13 thg 10, 2021: €5m, Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €4m, Barcelona
- 3 thg 6, 2022: €3m, Barcelona
- 3 thg 11, 2022: €2,50m, Bournemouth
- 16 thg 12, 2024: €2m, Arsenal
- 30 thg 5, 2025: €1,50m, Arsenal
- 10 thg 12, 2025: €1,20m, S. A. F. Botafogo
- 12 thg 3, 2026: €1m, S. A. F. Botafogo
- 26 thg 5, 2026: €900k, S. A. F. Botafogo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Neto đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Neto là S. A. F. Botafogo.
Neto từng mang áo số mấy?
- Neto đã mang áo số 22 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Botafogo.
Neto chơi vị trí nào?
- Neto chơi ở vị trí Thủ môn.
Neto bao nhiêu tuổi?
- Neto 37 tuổi, sinh ngày 19 tháng 7, 1989.
Giá trị thị trường của Neto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Neto là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Neto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Neto là 18,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 12, 2018.
Neto đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Neto đã thi đấu 283 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Neto đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Neto mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Neto là Brazil.
Neto sinh ra ở đâu?
- Neto sinh ra tại Araxá, Brazil.
Neto cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Neto là 1,90 m.
Neto thuận chân nào?
- Neto thuận chân phải.
Hợp đồng của Neto kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Neto có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.