CẦU THỦ
Đang thi đấu
Neymar
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- Mogi das Cruzes, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Cícero Pompeu de Toledo, Sao Paulo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
15
Số trận
342
Bàn thắng
212
Kiến tạo
143
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 20 | 13 | 11 | 6 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 22 | 13 | 6 | 10 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 18 | 9 | 6 | 7 | 1 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 15 | 13 | 6 | 4 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 17 | 15 | 8 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 20 | 19 | 13 | 6 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 30 | 13 | 14 | 7 | 1 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 34 | 24 | 16 | 6 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | FC Barcelona | 33 | 22 | 9 | 6 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | FC Barcelona | 26 | 9 | 10 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 9 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 4 | 9 | 5 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 3 | 5 | 2 | 0 |
| 2015 | Club World Cup | FC Barcelona | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Barcelona | 12 | 10 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Barcelona | 10 | 4 | 5 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 8 | 8 | |
| 2025 | 10 | 19 | 17 | |
| 22/23 | 10 | 27 | — | |
| 21/22 | 10 | 28 | — | |
| 20/21 | 10 | 28 | — | |
| 19/20 | 10 | 22 | — | |
| 18/19 | 10 | 24 | — | |
| 17/18 | 10 | 27 | — | |
| 16/17 | 11 | 46 | — | |
| 15/16 | 11 | 52 | — | |
| 14/15 | 11 | 54 | — | |
| 13/14 | 11 | 45 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 90,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 222,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 88,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
180,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2018
- 22 thg 2, 2009: €1m, Santos Futebol Clube
- 5 thg 6, 2009: €1,50m, Santos Futebol Clube
- 6 thg 9, 2009: €2,50m, Santos Futebol Clube
- 8 thg 12, 2009: €6m, Santos Futebol Clube
- 15 thg 4, 2010: €10m, Santos Futebol Clube
- 6 thg 9, 2010: €14m, Santos Futebol Clube
- 10 thg 12, 2010: €18m, Santos Futebol Clube
- 30 thg 5, 2011: €25m, Santos Futebol Clube
- 12 thg 8, 2011: €30m, Santos Futebol Clube
- 8 thg 8, 2012: €40m, Santos Futebol Clube
- 26 thg 2, 2013: €50m, Santos Futebol Clube
- 30 thg 7, 2013: €50m, Barcelona
- 23 thg 1, 2014: €60m, Barcelona
- 20 thg 7, 2014: €70m, Barcelona
- 23 thg 1, 2015: €80m, Barcelona
- 22 thg 11, 2015: €100m, Barcelona
- 12 thg 10, 2017: €150m, PSG
- 24 thg 1, 2018: €180m, PSG
- 19 thg 12, 2019: €160m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €128m, PSG
- 9 thg 4, 2021: €110m, PSG
- 4 thg 6, 2021: €100m, PSG
- 16 thg 12, 2021: €90m, PSG
- 30 thg 5, 2022: €75m, PSG
- 27 thg 3, 2023: €70m, PSG
- 27 thg 6, 2023: €60m, PSG
- 24 thg 10, 2023: €50m, Al-Hilal
- 15 thg 12, 2023: €45m, Al-Hilal
- 4 thg 6, 2024: €30m, Al-Hilal
- 13 thg 12, 2024: €15m, Al-Hilal
- 6 thg 6, 2025: €12m, Santos Futebol Clube
- 5 thg 9, 2025: €11m, Santos Futebol Clube
- 10 thg 12, 2025: €10m, Santos Futebol Clube
- 26 thg 5, 2026: €8m, Santos Futebol Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Neymar đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Neymar là Santos Futebol Clube.
Neymar từng mang áo số mấy?
- Neymar đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Santos.
Neymar chơi vị trí nào?
- Neymar chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Neymar bao nhiêu tuổi?
- Neymar 34 tuổi, sinh ngày 5 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của Neymar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Neymar là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Neymar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Neymar là 180,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2018.
Neymar đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Neymar đã thi đấu 342 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Neymar đã ghi được 212 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Neymar đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Neymar đã thi đấu 130 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Neymar đã ghi được 80 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Neymar mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Neymar là Brazil.
Neymar sinh ra ở đâu?
- Neymar sinh ra tại Mogi das Cruzes, Brazil.
Neymar cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Neymar là 1,75 m.
Neymar thuận chân nào?
- Neymar thuận chân phải.
Hợp đồng của Neymar kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Neymar có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.