CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nick Marsman
Giá trị thị trường
125,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 10, 1990
- Nơi sinh
- Zwolle, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- H2 Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
8
Số trận
148
Trận giữ sạch lưới
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 21 | 18 | 9 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | FC Utrecht | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 34 | 50 | 8 | 2 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 23 | 34 | 5 | 1 | 1 |
| 14/15 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 21 | 24 | 4 | 2 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 34 | 37 | 9 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | FC Twente Enschede | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 32 | 4 | |
| 2024 | 21 | 2 | |
| 2024 | 30 | 1 | |
| 20/21 | 21 | 41 | |
| 19/20 | 21 | 33 | |
| 18/19 | 16 | 15 | |
| 17/18 | 16 | 37 | |
| 16/17 | 1 | 35 | |
| 15/16 | 1 | 28 | |
| 14/15 | 1 | 40 | |
| 13/14 | 22 | 35 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
125,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 11 tháng 8, 2014
- 20 thg 8, 2010: €50k, FC Twente U21
- 17 thg 1, 2011: €100k, FC Twente U21
- 6 thg 7, 2012: €200k, Go Ahead Eagles
- 4 thg 6, 2013: €300k, Go Ahead Eagles
- 26 thg 9, 2013: €1m, FC Twente
- 11 thg 2, 2014: €2m, FC Twente
- 11 thg 8, 2014: €2,50m, FC Twente
- 16 thg 2, 2015: €1,50m, FC Twente
- 11 thg 11, 2015: €1m, FC Twente
- 15 thg 7, 2016: €1,25m, FC Twente
- 7 thg 6, 2017: €1,50m, FC Twente
- 26 thg 10, 2017: €900k, Utrecht
- 28 thg 12, 2018: €750k, Utrecht
- 12 thg 6, 2019: €650k, Utrecht
- 18 thg 12, 2019: €650k, Feyenoord
- 8 thg 4, 2020: €525k, Feyenoord
- 19 thg 5, 2021: €800k, Feyenoord
- 9 thg 7, 2021: €800k, Miami
- 8 thg 11, 2022: €600k, Miami
- 29 thg 11, 2023: €300k, San Antonio FC
- 10 thg 6, 2024: €250k, ADO Den Haag
- 10 thg 12, 2024: €200k, Roda JC
- 26 thg 6, 2025: €175k, Reno. Yamaguchi
- 15 thg 12, 2025: €150k, Reno. Yamaguchi
- 28 thg 5, 2026: €125k, Fortuna Sittardia Combinatie
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nick Marsman đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nick Marsman là Fortuna Sittardia Combinatie.
Nick Marsman từng mang áo số mấy?
- Nick Marsman đã mang áo số 32 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Fortuna Sittard.
Nick Marsman chơi vị trí nào?
- Nick Marsman chơi ở vị trí Thủ môn.
Nick Marsman bao nhiêu tuổi?
- Nick Marsman 35 tuổi, sinh ngày 1 tháng 10, 1990.
Giá trị thị trường của Nick Marsman là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nick Marsman là 125,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nick Marsman là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nick Marsman là 2,5 Tr €, vào ngày 11 tháng 8, 2014.
Nick Marsman đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nick Marsman đã thi đấu 148 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nick Marsman đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nick Marsman mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nick Marsman là Hà Lan.
Nick Marsman sinh ra ở đâu?
- Nick Marsman sinh ra tại Zwolle, Hà Lan.
Nick Marsman cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nick Marsman là 1,88 m.
Nick Marsman thuận chân nào?
- Nick Marsman thuận chân phải.
Hợp đồng của Nick Marsman kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nick Marsman có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.