CẦU THỦ
Đang thi đấu
Niclas Füllkrug
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Hannover, Đức
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đức
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ROOF
Trận tiếp theo
Championship
· London Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
221
Bàn thắng
67
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | AC Milan | 20 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Premier League | West Ham United | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | West Ham United | 18 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 29 | 12 | 8 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 28 | 16 | 5 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 19 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 8 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Hannover 96 | 14 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hannover 96 | 34 | 14 | 3 | 2 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | SpVgg Greuther Fürth | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Borussia Dortmund | 13 | 3 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 22 | — | |
| 2025 | 11 | 11 | — | |
| 24/25 | 11 | 20 | — | |
| 2024 | 11 | 1 | — | |
| 23/24 | 14 | 46 | — | |
| 2023 | 11 | 3 | 1 | |
| 22/23 | 11 | 31 | 1 | |
| 2021 | 11 | 1 | — | |
| 20/21 | 11 | 22 | — | |
| 19/20 | 11 | 9 | — | |
| 18/19 | 24 | 15 | — | |
| 17/18 | 24 | 36 | — | |
| 16/17 | 24 | 2 | — | |
| 2015 | 24 | 2 | — | |
| 2014 | 24 | 1 | — | |
| 2013 | 22 | 1 | — | |
| 2013 | 41 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 27,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 17,3 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 22 tháng 8, 2018
- 2 thg 7, 2011: €75k, W. Bremen II
- 17 thg 8, 2011: €100k, W. Bremen II
- 10 thg 1, 2012: €200k, W. Bremen II
- 5 thg 3, 2012: €400k, Werder Bremen
- 29 thg 6, 2012: €800k, Werder Bremen
- 26 thg 8, 2012: €1m, Werder Bremen
- 23 thg 10, 2012: €1,25m, Werder Bremen
- 20 thg 1, 2014: €1m, Greuther Fürth
- 30 thg 6, 2014: €700k, Werder Bremen
- 13 thg 1, 2015: €900k, 1.FC Nuremberg
- 11 thg 2, 2016: €1m, 1.FC Nuremberg
- 22 thg 3, 2016: €1,30m, 1.FC Nuremberg
- 22 thg 7, 2016: €2,25m, Hannover 96
- 23 thg 1, 2017: €1,75m, Hannover 96
- 27 thg 6, 2017: €2m, Hannover 96
- 28 thg 12, 2017: €3m, Hannover 96
- 4 thg 4, 2018: €5m, Hannover 96
- 5 thg 6, 2018: €8m, Hannover 96
- 22 thg 8, 2018: €15m, Hannover 96
- 5 thg 6, 2019: €8m, Hannover 96
- 17 thg 12, 2019: €6,50m, Werder Bremen
- 11 thg 3, 2020: €4,50m, Werder Bremen
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, Werder Bremen
- 26 thg 11, 2020: €5m, Werder Bremen
- 9 thg 6, 2021: €4m, Werder Bremen
- 13 thg 10, 2021: €1,50m, Werder Bremen
- 23 thg 3, 2022: €2,50m, Werder Bremen
- 16 thg 6, 2022: €3m, Werder Bremen
- 21 thg 9, 2022: €4m, Werder Bremen
- 9 thg 11, 2022: €5m, Werder Bremen
- 23 thg 12, 2022: €10m, Werder Bremen
- 29 thg 3, 2023: €13m, Werder Bremen
- 14 thg 12, 2023: €13m, Dortmund
- 27 thg 3, 2024: €15m, Dortmund
- 16 thg 12, 2024: €15m, West Ham United
- 18 thg 3, 2025: €12m, West Ham United
- 30 thg 5, 2025: €10m, West Ham United
- 9 thg 12, 2025: €8m, West Ham United
- 24 thg 3, 2026: €5m, AC Milan
- 29 thg 5, 2026: €3,50m, AC Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Niclas Füllkrug đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Niclas Füllkrug là West Ham United.
Niclas Füllkrug từng mang áo số mấy?
- Niclas Füllkrug đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là AC Milan.
Niclas Füllkrug chơi vị trí nào?
- Niclas Füllkrug chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Niclas Füllkrug bao nhiêu tuổi?
- Niclas Füllkrug 33 tuổi, sinh ngày 9 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Niclas Füllkrug là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Niclas Füllkrug là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Niclas Füllkrug là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Niclas Füllkrug là 15,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 8, 2018.
Niclas Füllkrug đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Niclas Füllkrug đã thi đấu 221 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Niclas Füllkrug đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Niclas Füllkrug đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Niclas Füllkrug đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Niclas Füllkrug đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Niclas Füllkrug mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Niclas Füllkrug là Đức.
Niclas Füllkrug sinh ra ở đâu?
- Niclas Füllkrug sinh ra tại Hannover, Đức.
Niclas Füllkrug cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Niclas Füllkrug là 1,89 m.
Niclas Füllkrug thuận chân nào?
- Niclas Füllkrug thuận chân phải.
Hợp đồng của Niclas Füllkrug kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Niclas Füllkrug có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.