CẦU THỦ
Tự do
Nico Schulz
Giá trị thị trường
800,0 N €
25 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Berlin, Đức
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- ROGON
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
205
Bàn thắng
7
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 16 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 30 | 1 | 6 | 6 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 27 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 12 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Hertha BSC | 28 | 1 | 1 | 3 | 1 |
| 13/14 | Bundesliga | Hertha BSC | 23 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 21/22 | 14 | 33 | |
| 20/21 | 14 | 41 | |
| 19/20 | 14 | 34 | |
| 18/19 | 16 | 38 | |
| 17/18 | 16 | 37 | |
| 16/17 | 14 | 34 | |
| 2015 | 14 | 4 | |
| 2015 | 26 | 1 | |
| 14/15 | 26 | 29 | |
| 13/14 | 26 | 33 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 7 thg 7, 2010: €50k, Borussia Dortmund
- 2 thg 8, 2010: €100k, Borussia Dortmund
- 28 thg 9, 2010: €250k, Borussia Dortmund
- 18 thg 10, 2010: €500k, Borussia Dortmund
- 29 thg 6, 2011: €1m, Borussia Dortmund
- 23 thg 1, 2012: €750k, Borussia Dortmund
- 29 thg 6, 2012: €500k, Borussia Dortmund
- 4 thg 1, 2013: €800k, Borussia Dortmund
- 29 thg 6, 2013: €1,25m, Borussia Dortmund
- 5 thg 11, 2013: €2,20m, Borussia Dortmund
- 12 thg 2, 2014: €2,50m, Borussia Dortmund
- 10 thg 7, 2014: €3m, Borussia Dortmund
- 4 thg 2, 2015: €3,50m, Borussia Dortmund
- 22 thg 7, 2016: €3m, Borussia Dortmund
- 7 thg 2, 2017: €2m, Borussia Dortmund
- 18 thg 10, 2017: €2,50m, Borussia Dortmund
- 28 thg 12, 2017: €3m, Borussia Dortmund
- 4 thg 4, 2018: €4m, Borussia Dortmund
- 5 thg 6, 2018: €7m, Borussia Dortmund
- 22 thg 8, 2018: €10m, Borussia Dortmund
- 22 thg 10, 2018: €15m, Borussia Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €20m, Borussia Dortmund
- 5 thg 6, 2019: €25m, Borussia Dortmund
- 17 thg 12, 2019: €20m, Borussia Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €16m, Borussia Dortmund
- 8 thg 7, 2020: €12m, Borussia Dortmund
- 16 thg 9, 2020: €10m, Borussia Dortmund
- 10 thg 2, 2021: €7m, Borussia Dortmund
- 9 thg 6, 2021: €6m, Borussia Dortmund
- 9 thg 6, 2022: €4m, Borussia Dortmund
- 21 thg 9, 2022: €2m, Borussia Dortmund
- 22 thg 6, 2023: €1m, Borussia Dortmund
- 25 thg 10, 2023: €800k, Borussia Dortmund
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Nico Schulz từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Nico Schulz trước đây là Borussia Dortmund.
Nico Schulz từng mang áo số mấy?
- Nico Schulz đã mang áo số 14 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Dortmund.
Nico Schulz chơi vị trí nào?
- Nico Schulz chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Nico Schulz bao nhiêu tuổi?
- Nico Schulz 33 tuổi, sinh ngày 1 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường của Nico Schulz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nico Schulz là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nico Schulz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nico Schulz là 25,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Nico Schulz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nico Schulz đã thi đấu 205 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nico Schulz đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nico Schulz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nico Schulz là Đức.
Nico Schulz sinh ra ở đâu?
- Nico Schulz sinh ra tại Berlin, Đức.
Nico Schulz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nico Schulz là 1,80 m.
Nico Schulz thuận chân nào?
- Nico Schulz thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.