CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nicolai Larsen
Giá trị thị trường
150,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 3, 1991
- Nơi sinh
- Herlev, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Wacker Man.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
351
Trận giữ sạch lưới
82
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Silkeborg IF | 21 | 43 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Silkeborg IF | 22 | 29 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Silkeborg IF | 22 | 32 | 6 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Silkeborg IF | 22 | 35 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Superliga | Silkeborg IF | 22 | 21 | 6 | 1 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Nordsjaelland | 26 | 35 | 6 | 2 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Nordsjaelland | 26 | 39 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Aalborg BK | 7 | 9 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Aalborg BK | 26 | 38 | 4 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Aalborg BK | 33 | 44 | 11 | 2 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Aalborg BK | 32 | 36 | 11 | 1 | 0 |
| 12/13 | Superliga | Aalborg BK | 33 | 46 | 8 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Silkeborg IF | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | Silkeborg IF | 7 | 11 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | Silkeborg IF | 6 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Silkeborg IF | 6 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | Silkeborg IF | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Aalborg BK | 6 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | Aalborg BK | 7 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | Aalborg BK | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Silkeborg IF | 4 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Silkeborg IF | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Silkeborg IF | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Silkeborg IF | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Nordsjaelland | 6 | 6 | 3 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Aalborg BK | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 28 | 26 | |
| 24/25 | 1 | 33 | 33 | |
| 23/24 | 1 | 30 | 26 | |
| 22/23 | 1 | 30 | 12 | |
| 21/22 | 30 | 19 | — | |
| 19/20 | 18 | 28 | 27 | |
| 18/19 | 18 | 33 | — | |
| 2017 | 1 | 7 | — | |
| 17/18 | 18 | 20 | — | |
| 16/17 | 1 | 27 | — | |
| 2016 | 1 | 1 | — | |
| 15/16 | 1 | 38 | — | |
| 2015 | 1 | 1 | — | |
| 14/15 | 1 | 46 | — | |
| 13/14 | 1 | 41 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 2 tháng 9, 2015
- 3 thg 7, 2010: €100k, Aalborg BK
- 25 thg 1, 2011: €150k, Aalborg BK
- 21 thg 7, 2011: €250k, Aalborg BK
- 1 thg 1, 2012: €450k, Aalborg BK
- 21 thg 7, 2012: €500k, Aalborg BK
- 10 thg 2, 2014: €600k, Aalborg BK
- 31 thg 8, 2014: €800k, Aalborg BK
- 6 thg 2, 2015: €1m, Aalborg BK
- 2 thg 9, 2015: €1,25m, Aalborg BK
- 12 thg 8, 2016: €1m, Aalborg BK
- 12 thg 12, 2016: €700k, Aalborg BK
- 27 thg 3, 2017: €600k, Aalborg BK
- 21 thg 6, 2017: €500k, Aalborg BK
- 18 thg 12, 2017: €500k, Nordsjaelland
- 2 thg 6, 2018: €400k, Nordsjaelland
- 21 thg 12, 2018: €600k, Nordsjaelland
- 8 thg 4, 2020: €475k, Nordsjaelland
- 31 thg 7, 2020: €500k, Nordsjaelland
- 11 thg 11, 2020: €500k, Guingamp
- 11 thg 3, 2021: €400k, Guingamp
- 28 thg 12, 2021: €450k, Silkeborg IF
- 20 thg 6, 2022: €500k, Silkeborg IF
- 21 thg 12, 2023: €450k, Silkeborg IF
- 10 thg 6, 2024: €400k, Silkeborg IF
- 9 thg 12, 2024: €300k, Silkeborg IF
- 16 thg 6, 2025: €250k, Silkeborg IF
- 15 thg 12, 2025: €200k, Silkeborg IF
- 25 thg 5, 2026: €150k, Silkeborg IF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nicolai Larsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nicolai Larsen là Silkeborg IF.
Nicolai Larsen mang áo số mấy?
- Nicolai Larsen mang áo số 1. Câu lạc bộ là Silkeborg IF.
Nicolai Larsen chơi vị trí nào?
- Nicolai Larsen chơi ở vị trí Thủ môn.
Nicolai Larsen bao nhiêu tuổi?
- Nicolai Larsen 35 tuổi, sinh ngày 9 tháng 3, 1991.
Giá trị thị trường của Nicolai Larsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nicolai Larsen là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nicolai Larsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nicolai Larsen là 1,3 Tr €, vào ngày 2 tháng 9, 2015.
Nicolai Larsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nicolai Larsen đã thi đấu 351 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nicolai Larsen đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nicolai Larsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nicolai Larsen là Đan Mạch.
Nicolai Larsen sinh ra ở đâu?
- Nicolai Larsen sinh ra tại Herlev, Đan Mạch.
Nicolai Larsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nicolai Larsen là 1,87 m.
Nicolai Larsen thuận chân nào?
- Nicolai Larsen thuận chân phải.
Hợp đồng của Nicolai Larsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nicolai Larsen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.