CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nicolas Höfler
Giá trị thị trường
500,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 3, 1990
- Nơi sinh
- Überlingen, Đức
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2013
- Người đại diện
- peak
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Europa-Park Stadion, Freiburg im Breisgau
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
347
Bàn thắng
13
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | SC Freiburg | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | SC Freiburg | 20 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | SC Freiburg | 28 | 1 | 1 | 10 | 1 |
| 22/23 | Bundesliga | SC Freiburg | 32 | 0 | 1 | 9 | 1 |
| 21/22 | Bundesliga | SC Freiburg | 30 | 2 | 6 | 5 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SC Freiburg | 31 | 1 | 4 | 11 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SC Freiburg | 32 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SC Freiburg | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SC Freiburg | 27 | 1 | 4 | 8 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | SC Freiburg | 28 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | SC Freiburg | 20 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | SC Freiburg | 14 | 2 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | SC Freiburg | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SC Freiburg | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | SC Freiburg | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SC Freiburg | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 48 | — | |
| 24/25 | 27 | 37 | — | |
| 23/24 | 27 | 40 | — | |
| 22/23 | 27 | 45 | — | |
| 21/22 | 27 | 37 | — | |
| 20/21 | 27 | 33 | — | |
| 19/20 | 27 | 33 | — | |
| 18/19 | 27 | 20 | — | |
| 17/18 | 27 | 31 | — | |
| 16/17 | 27 | 30 | 6 | |
| 2015 | 27 | 2 | — | |
| 14/15 | 27 | 34 | — | |
| 13/14 | 27 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 22 thg 1, 2009: €50k, SC Freiburg U19
- 18 thg 6, 2009: €100k, SC Freiburg U19
- 8 thg 1, 2010: €150k, SC Freiburg II
- 29 thg 8, 2010: €150k, SC Freiburg
- 16 thg 1, 2012: €300k, Erzgebirge Aue
- 24 thg 6, 2012: €350k, Erzgebirge Aue
- 14 thg 11, 2012: €500k, Erzgebirge Aue
- 4 thg 1, 2013: €700k, Erzgebirge Aue
- 29 thg 6, 2013: €800k, Erzgebirge Aue
- 12 thg 2, 2014: €1m, SC Freiburg
- 10 thg 7, 2014: €750k, SC Freiburg
- 4 thg 2, 2015: €1m, SC Freiburg
- 11 thg 2, 2016: €1,20m, SC Freiburg
- 22 thg 7, 2016: €1,50m, SC Freiburg
- 13 thg 10, 2016: €2m, SC Freiburg
- 7 thg 2, 2017: €2,50m, SC Freiburg
- 19 thg 6, 2017: €3,50m, SC Freiburg
- 5 thg 6, 2018: €4m, SC Freiburg
- 17 thg 12, 2019: €4,50m, SC Freiburg
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, SC Freiburg
- 10 thg 2, 2021: €3m, SC Freiburg
- 9 thg 6, 2021: €2,50m, SC Freiburg
- 14 thg 12, 2023: €2m, SC Freiburg
- 9 thg 10, 2024: €1m, SC Freiburg
- 20 thg 12, 2024: €700k, SC Freiburg
- 5 thg 6, 2025: €500k, SC Freiburg
- 27 thg 5, 2026: €500k, SC Freiburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nicolas Höfler đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nicolas Höfler là SC Freiburg.
Nicolas Höfler mang áo số mấy?
- Nicolas Höfler mang áo số 27. Câu lạc bộ là Freiburg.
Nicolas Höfler chơi vị trí nào?
- Nicolas Höfler chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Nicolas Höfler bao nhiêu tuổi?
- Nicolas Höfler 36 tuổi, sinh ngày 9 tháng 3, 1990.
Giá trị thị trường của Nicolas Höfler là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nicolas Höfler là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nicolas Höfler là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nicolas Höfler là 4,5 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Nicolas Höfler đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nicolas Höfler đã thi đấu 347 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nicolas Höfler đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nicolas Höfler đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nicolas Höfler đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Nicolas Höfler mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nicolas Höfler là Đức.
Nicolas Höfler sinh ra ở đâu?
- Nicolas Höfler sinh ra tại Überlingen, Đức.
Nicolas Höfler cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nicolas Höfler là 1,81 m.
Nicolas Höfler thuận chân nào?
- Nicolas Höfler thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.