CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nicolò Barella
Giá trị thị trường
50,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Internazionale
#23Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 29
- Sinh
- 7 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Cagliari, Italy
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
Serie A
· San Siro, Milano
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
441
Bàn thắng
35
Kiến tạo
74
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 34 | 3 | 9 | 7 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 33 | 3 | 6 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 37 | 2 | 6 | 7 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 35 | 6 | 7 | 6 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 36 | 3 | 13 | 9 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 36 | 3 | 9 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 27 | 1 | 5 | 11 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Cagliari Calcio | 35 | 1 | 4 | 12 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Cagliari Calcio | 34 | 6 | 0 | 15 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Cagliari Calcio | 28 | 0 | 1 | 11 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Cagliari Calcio | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 13 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 12 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Inter Milan | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 52 | 14 | |
| 24/25 | 23 | 54 | 6 | |
| 23/24 | 23 | 48 | 7 | |
| 22/23 | 23 | 55 | — | |
| 21/22 | 23 | 49 | — | |
| 20/21 | 23 | 47 | — | |
| 19/20 | 23 | 42 | — | |
| 18/19 | 18 | 38 | 11 | |
| 17/18 | 18 | 36 | — | |
| 16/17 | 18 | 32 | — | |
| 2015 | 18 | 2 | — | |
| 2014 | 35 | 1 | — | |
| 14/15 | 18 | 22 | — |
Italy
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
70
Bàn thắng
10
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
5
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Cú sút
8
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 38,5 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
80,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2024
- 25 thg 2, 2013: €50k, Cagliari U19
- 29 thg 4, 2013: €150k, Cagliari U19
- 30 thg 10, 2013: €200k, Cagliari U19
- 7 thg 1, 2015: €500k, Cagliari
- 30 thg 6, 2015: €800k, Cagliari
- 13 thg 6, 2016: €1,30m, Como
- 14 thg 10, 2016: €1,75m, Cagliari
- 2 thg 1, 2017: €2,50m, Cagliari
- 28 thg 3, 2017: €4m, Cagliari
- 8 thg 6, 2017: €5m, Cagliari
- 13 thg 10, 2017: €8m, Cagliari
- 29 thg 12, 2017: €15m, Cagliari
- 24 thg 3, 2018: €20m, Cagliari
- 7 thg 6, 2018: €25m, Cagliari
- 12 thg 10, 2018: €30m, Cagliari
- 6 thg 6, 2019: €36m, Cagliari
- 12 thg 12, 2019: €45m, Inter Milan
- 8 thg 4, 2020: €36m, Inter Milan
- 25 thg 8, 2020: €50m, Inter Milan
- 29 thg 12, 2020: €55m, Inter Milan
- 23 thg 3, 2021: €60m, Inter Milan
- 25 thg 5, 2021: €65m, Inter Milan
- 28 thg 12, 2021: €70m, Inter Milan
- 15 thg 6, 2023: €75m, Inter Milan
- 5 thg 6, 2024: €80m, Inter Milan
- 17 thg 6, 2025: €75m, Inter Milan
- 7 thg 10, 2025: €65m, Inter Milan
- 23 thg 12, 2025: €60m, Inter Milan
- 24 thg 3, 2026: €50m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €50m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nicolò Barella đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nicolò Barella là Internazionale.
Nicolò Barella mang áo số mấy?
- Nicolò Barella mang áo số 23. Câu lạc bộ là Internazionale.
Nicolò Barella chơi vị trí nào?
- Nicolò Barella chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Nicolò Barella bao nhiêu tuổi?
- Nicolò Barella 29 tuổi, sinh ngày 7 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Nicolò Barella là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nicolò Barella là 50,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nicolò Barella là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nicolò Barella là 80,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2024.
Nicolò Barella đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nicolò Barella đã thi đấu 441 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nicolò Barella đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nicolò Barella đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nicolò Barella đã thi đấu 70 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Nicolò Barella đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nicolò Barella mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nicolò Barella là Italy.
Nicolò Barella sinh ra ở đâu?
- Nicolò Barella sinh ra tại Cagliari, Italy.
Nicolò Barella cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nicolò Barella là 1,75 m.
Nicolò Barella thuận chân nào?
- Nicolò Barella thuận chân phải.
Hợp đồng của Nicolò Barella kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nicolò Barella có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.