CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nicolò Zaniolo
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 7, 1999
- Nơi sinh
- Massa, Italy
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
228
Bàn thắng
35
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Udinese Calcio | 32 | 5 | 6 | 8 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Galatasaray | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 14 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | Serie A | ACF Fiorentina | 9 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 23/24 | Premier League | Aston Villa | 25 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 13 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 10 | 5 | 0 | 1 | 1 |
| 21/22 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 28 | 2 | 5 | 12 | 1 |
| 19/20 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 26 | 6 | 2 | 8 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 27 | 4 | 3 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 3 | 1 | 3 | 1 | 1 |
| 2021 | UECL Quali | Associazione Sportiva Roma | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 7 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 7 | 2 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 22 | 4 | |
| 25/26 | 10 | 34 | |
| 2025 | 17 | 16 | |
| 24/25 | 10 | 29 | |
| 2023 | 17 | 10 | |
| 2023 | 17 | 1 | |
| 23/24 | 22 | 43 | |
| 22/23 | 22 | 18 | |
| 21/22 | 22 | 34 | |
| 19/20 | 22 | 33 | |
| 18/19 | 22 | 47 | |
| 2018 | 64 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 6,8 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
55,0 Tr €
vào 25 tháng 8, 2020
- 17 thg 10, 2016: €50k, Entella U19
- 26 thg 6, 2017: €500k, Entella U19
- 30 thg 6, 2018: €1m, Inter U19
- 12 thg 10, 2018: €3,50m, Roma
- 20 thg 12, 2018: €10m, Roma
- 26 thg 2, 2019: €40m, Roma
- 12 thg 12, 2019: €50m, Roma
- 8 thg 4, 2020: €45m, Roma
- 25 thg 8, 2020: €55m, Roma
- 29 thg 10, 2020: €45m, Roma
- 3 thg 6, 2021: €40m, Roma
- 28 thg 12, 2021: €33m, Roma
- 11 thg 11, 2022: €30m, Roma
- 14 thg 3, 2023: €28m, Galatasaray
- 8 thg 6, 2023: €27m, Galatasaray
- 19 thg 12, 2023: €25m, Aston Villa
- 14 thg 3, 2024: €20m, Aston Villa
- 18 thg 12, 2024: €18m, Atalanta
- 25 thg 3, 2025: €16m, Fiorentina
- 17 thg 6, 2025: €12m, Fiorentina
- 23 thg 12, 2025: €13m, Udinese Calcio
- 29 thg 5, 2026: €15m, Udinese Calcio
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nicolò Zaniolo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nicolò Zaniolo là Udinese Calcio.
Nicolò Zaniolo mang áo số mấy?
- Nicolò Zaniolo mang áo số 22. Câu lạc bộ là Galatasaray.
Nicolò Zaniolo chơi vị trí nào?
- Nicolò Zaniolo chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Nicolò Zaniolo bao nhiêu tuổi?
- Nicolò Zaniolo 27 tuổi, sinh ngày 2 tháng 7, 1999.
Giá trị thị trường của Nicolò Zaniolo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nicolò Zaniolo là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nicolò Zaniolo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nicolò Zaniolo là 55,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 8, 2020.
Nicolò Zaniolo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nicolò Zaniolo đã thi đấu 228 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nicolò Zaniolo đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nicolò Zaniolo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nicolò Zaniolo đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Nicolò Zaniolo đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nicolò Zaniolo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nicolò Zaniolo là Italy.
Nicolò Zaniolo sinh ra ở đâu?
- Nicolò Zaniolo sinh ra tại Massa, Italy.
Nicolò Zaniolo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nicolò Zaniolo là 1,90 m.
Nicolò Zaniolo thuận chân nào?
- Nicolò Zaniolo thuận chân trái.
Hợp đồng của Nicolò Zaniolo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nicolò Zaniolo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.