CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nika Gagnidze
Giá trị thị trường
900,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 3, 2001
- Nơi sinh
- Gori, Georgia
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Georgia
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Bene-Sport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
52
Bàn thắng
2
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 25 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 22 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Ümraniyespor | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 25 | — | |
| 24/25 | 20 | 24 | — | |
| 2023 | 20 | 1 | — | |
| 2022 | 30 | 4 | — | |
| 2022 | 20 | 2 | 2 | |
| 2021 | 20 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
- 5 thg 5, 2019: €25k, FC Dila
- 4 thg 1, 2020: €100k, FC Dila
- 11 thg 12, 2020: €150k, FC Dila
- 1 thg 5, 2021: €275k, FC Dila
- 18 thg 12, 2021: €375k, FC Dila
- 5 thg 5, 2022: €400k, FC Dila
- 27 thg 10, 2022: €400k, Ümraniyespor
- 25 thg 5, 2023: €350k, FC Dila
- 22 thg 5, 2024: €500k, FC Dila
- 17 thg 12, 2024: €500k, Kolos Kovalivka
- 10 thg 6, 2025: €600k, Kolos Kovalivka
- 18 thg 12, 2025: €900k, Kolos Kovalivka
- 2 thg 6, 2026: €900k, Kolos Kovalivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nika Gagnidze đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nika Gagnidze là Kolos Kovalivka.
Nika Gagnidze mang áo số mấy?
- Nika Gagnidze mang áo số 20. Câu lạc bộ là Kolos Kovalivka.
Nika Gagnidze chơi vị trí nào?
- Nika Gagnidze chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Nika Gagnidze bao nhiêu tuổi?
- Nika Gagnidze 25 tuổi, sinh ngày 20 tháng 3, 2001.
Giá trị thị trường của Nika Gagnidze là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nika Gagnidze là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Nika Gagnidze đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nika Gagnidze đã thi đấu 52 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nika Gagnidze đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nika Gagnidze đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nika Gagnidze đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Georgia. Nika Gagnidze đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nika Gagnidze mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nika Gagnidze là Georgia.
Nika Gagnidze sinh ra ở đâu?
- Nika Gagnidze sinh ra tại Gori, Georgia.
Nika Gagnidze cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nika Gagnidze là 1,80 m.
Nika Gagnidze thuận chân nào?
- Nika Gagnidze thuận chân phải.
Hợp đồng của Nika Gagnidze kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nika Gagnidze có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.