CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikita Chernov
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Volzhskiy, Volgograd Oblast, Nga
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
175
Bàn thắng
5
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 16 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 24 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 14 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 23 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 11 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 32 | — | |
| 24/25 | 23 | 23 | — | |
| 23/24 | 23 | 39 | — | |
| 2022 | 23 | 13 | — | |
| 22/23 | 23 | 40 | — | |
| 2021 | 3 | 20 | 7 | |
| 20/21 | 3 | 7 | 2 | |
| 2019 | 3 | 3 | — | |
| 19/20 | 3 | 24 | — | |
| 18/19 | 3 | 32 | — | |
| 17/18 | 28 | 27 | — | |
| 2017 | 91 | 3 | — | |
| 2016 | 91 | 3 | — | |
| 2015 | 91 | 4 | — | |
| 14/15 | 91 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 110,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 20 tháng 12, 2018
- 19 thg 8, 2013: €75k, CSKA Moscow II
- 6 thg 5, 2015: €200k, CSKA Moscow II
- 24 thg 7, 2015: €800k, CSKA Moscow II
- 14 thg 1, 2016: €500k, Baltika
- 1 thg 7, 2016: €400k, Enisey
- 27 thg 12, 2016: €500k, Enisey
- 23 thg 12, 2017: €800k, Ural
- 6 thg 6, 2018: €900k, Ural
- 3 thg 9, 2018: €1m, CSKA Moscow
- 15 thg 10, 2018: €2m, CSKA Moscow
- 20 thg 12, 2018: €2,50m, CSKA Moscow
- 14 thg 6, 2019: €1,80m, CSKA Moscow
- 23 thg 12, 2019: €2,30m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 8 thg 4, 2020: €1,80m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 19 thg 10, 2020: €1,50m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 6 thg 12, 2021: €1,70m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 2 thg 6, 2022: €1,70m, Spartak Moscow
- 12 thg 9, 2022: €1,80m, Spartak Moscow
- 21 thg 11, 2022: €1,50m, Spartak Moscow
- 14 thg 6, 2023: €2m, Spartak Moscow
- 5 thg 10, 2023: €1,80m, Spartak Moscow
- 13 thg 12, 2023: €1,50m, Spartak Moscow
- 4 thg 6, 2024: €2m, Spartak Moscow
- 4 thg 6, 2025: €1,50m, Spartak Moscow
- 16 thg 12, 2025: €1,50m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 26 thg 5, 2026: €1,50m, PFK Krylya Sovetov Samara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikita Chernov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikita Chernov là PFK Krylya Sovetov Samara.
Nikita Chernov mang áo số mấy?
- Nikita Chernov mang áo số 23. Câu lạc bộ là KS Samara.
Nikita Chernov chơi vị trí nào?
- Nikita Chernov chơi ở vị trí Trung vệ.
Nikita Chernov bao nhiêu tuổi?
- Nikita Chernov 30 tuổi, sinh ngày 14 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Nikita Chernov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikita Chernov là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Chernov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Chernov là 2,5 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2018.
Nikita Chernov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikita Chernov đã thi đấu 175 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikita Chernov đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikita Chernov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nikita Chernov đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Nikita Chernov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikita Chernov là Nga.
Nikita Chernov sinh ra ở đâu?
- Nikita Chernov sinh ra tại Volzhskiy, Volgograd Oblast, Nga.
Nikita Chernov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikita Chernov là 1,88 m.
Nikita Chernov thuận chân nào?
- Nikita Chernov thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikita Chernov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikita Chernov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.