CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikita Contini
Giá trị thị trường
400,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Cherkasy, Ukraina
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- BOVA
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
4
Trận giữ sạch lưới
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | SSC Napoli | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | SSC Napoli | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 11 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 41 | |
| 24/25 | 14 | 33 | |
| 23/24 | 14 | 46 | |
| 22/23 | 22 | 16 | |
| 2021 | 13 | 1 | |
| 20/21 | 16 | 50 | |
| 2019 | 13 | 1 | |
| 2015 | 12 | 1 | |
| 2015 | 12 | 1 | |
| 2014 | 12 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 29 tháng 12, 2021
- 9 thg 11, 2012: €75k, Napoli U19
- 18 thg 5, 2014: €100k, Napoli U19
- 17 thg 6, 2015: €150k, Napoli U19
- 15 thg 1, 2016: €150k, SPAL
- 17 thg 6, 2016: €175k, SPAL
- 12 thg 12, 2016: €150k, Carrarese
- 23 thg 6, 2017: €125k, Taranto
- 18 thg 12, 2017: €150k, Pontedera
- 19 thg 6, 2018: €175k, Pontedera
- 13 thg 12, 2018: €175k, Robur Siena
- 19 thg 6, 2019: €200k, Robur Siena
- 30 thg 12, 2019: €600k, Virtus Entella
- 8 thg 4, 2020: €475k, Virtus Entella
- 29 thg 12, 2020: €500k, SSC Napoli
- 29 thg 12, 2021: €800k, Crotone
- 6 thg 6, 2022: €800k, LR Vicenza
- 11 thg 11, 2022: €700k, Sampdoria
- 12 thg 6, 2023: €500k, Reggina
- 20 thg 12, 2023: €500k, SSC Napoli
- 5 thg 6, 2024: €400k, SSC Napoli
- 29 thg 5, 2026: €400k, SSC Napoli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikita Contini đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikita Contini là SSC Napoli.
Nikita Contini mang áo số mấy?
- Nikita Contini mang áo số 14. Câu lạc bộ là Napoli.
Nikita Contini chơi vị trí nào?
- Nikita Contini chơi ở vị trí Thủ môn.
Nikita Contini bao nhiêu tuổi?
- Nikita Contini 30 tuổi, sinh ngày 21 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Nikita Contini là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikita Contini là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Contini là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Contini là 800,0 N €, vào ngày 29 tháng 12, 2021.
Nikita Contini đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikita Contini đã thi đấu 4 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikita Contini đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikita Contini mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikita Contini là Italy.
Nikita Contini sinh ra ở đâu?
- Nikita Contini sinh ra tại Cherkasy, Ukraina.
Nikita Contini cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikita Contini là 1,90 m.
Nikita Contini thuận chân nào?
- Nikita Contini thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikita Contini kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikita Contini có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.