CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikita Ermakov
Giá trị thị trường
500,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 1, 2003
- Nơi sinh
- Syzran, Samara Region, Nga
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- GoalSp
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
101
Bàn thắng
3
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 23 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 22 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 9 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 32 | |
| 2024 | 19 | 12 | |
| 24/25 | 19 | 30 | |
| 2023 | 72 | 26 | |
| 22/23 | 72 | 38 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 13 tháng 4, 2023
- 2 thg 6, 2021: €50k, FK Nizhny Novgorod
- 24 thg 12, 2021: €125k, CSKA Moscow II
- 2 thg 6, 2022: €150k, CSKA Moscow II
- 12 thg 9, 2022: €400k, CSKA Moscow
- 21 thg 11, 2022: €500k, CSKA Moscow
- 13 thg 4, 2023: €700k, CSKA Moscow
- 13 thg 12, 2023: €600k, CSKA Moscow
- 4 thg 6, 2024: €600k, FK Nizhny Novgorod
- 18 thg 9, 2025: €500k, FK Nizhny Novgorod
- 26 thg 5, 2026: €500k, FK Nizhny Novgorod
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikita Ermakov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikita Ermakov là FK Nizhny Novgorod.
Nikita Ermakov mang áo số mấy?
- Nikita Ermakov mang áo số 19. Câu lạc bộ là Pari NN.
Nikita Ermakov chơi vị trí nào?
- Nikita Ermakov chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Nikita Ermakov bao nhiêu tuổi?
- Nikita Ermakov 23 tuổi, sinh ngày 19 tháng 1, 2003.
Giá trị thị trường của Nikita Ermakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikita Ermakov là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Ermakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Ermakov là 700,0 N €, vào ngày 13 tháng 4, 2023.
Nikita Ermakov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikita Ermakov đã thi đấu 101 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikita Ermakov đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikita Ermakov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nikita Ermakov đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Nikita Ermakov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikita Ermakov là Nga.
Nikita Ermakov sinh ra ở đâu?
- Nikita Ermakov sinh ra tại Syzran, Samara Region, Nga.
Nikita Ermakov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikita Ermakov là 1,83 m.
Nikita Ermakov thuận chân nào?
- Nikita Ermakov thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikita Ermakov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikita Ermakov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.