CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikita Haikin
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Netanya, Israel
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 3, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 7, 2027
- Người đại diện
- Nine Group
Trận tiếp theo
Eliteserien
· Aspmyra Stadion, Bodø/Glimt
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
35
Trận giữ sạch lưới
7
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Fotballklubben Bodø/Glimt | 12 | 22 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Fotballklubben Bodø/Glimt | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fotballklubben Bodø/Glimt | 16 | 27 | 3 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fotballklubben Bodø/Glimt | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 25 | |
| 24/25 | 12 | 45 | |
| 2023 | 12 | 10 | |
| 2023 | 23 | 1 | |
| 2022 | 12 | 14 | |
| 2021 | 12 | 8 | |
| 2020 | 12 | 3 | |
| 2015 | 81 | 4 | |
| 2015 | 13 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 16 tháng 3, 2026
- 25 thg 8, 2015: €150k, Kuban II
- 29 thg 12, 2019: €200k, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 23 thg 9, 2020: €400k, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 31 thg 12, 2020: €600k, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 3 thg 1, 2022: €1,50m, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 17 thg 9, 2024: €1,70m, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 12 thg 12, 2024: €1,80m, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 18 thg 6, 2025: €2m, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 15 thg 12, 2025: €2,50m, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 16 thg 3, 2026: €3,50m, Fotballklubben Bodø/Glimt
- 28 thg 5, 2026: €3m, Fotballklubben Bodø/Glimt
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikita Haikin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikita Haikin là Fotballklubben Bodø/Glimt.
Nikita Haikin mang áo số mấy?
- Nikita Haikin mang áo số 12. Câu lạc bộ là Bodø/Glimt.
Nikita Haikin chơi vị trí nào?
- Nikita Haikin chơi ở vị trí Thủ môn.
Nikita Haikin bao nhiêu tuổi?
- Nikita Haikin 31 tuổi, sinh ngày 11 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Nikita Haikin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikita Haikin là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Haikin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Haikin là 3,5 Tr €, vào ngày 16 tháng 3, 2026.
Nikita Haikin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikita Haikin đã thi đấu 35 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikita Haikin đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikita Haikin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikita Haikin là Nga.
Nikita Haikin sinh ra ở đâu?
- Nikita Haikin sinh ra tại Netanya, Israel.
Nikita Haikin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikita Haikin là 1,88 m.
Nikita Haikin thuận chân nào?
- Nikita Haikin thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikita Haikin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikita Haikin có hiệu lực đến 31 tháng 7, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.