CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikita Medvedev
Giá trị thị trường
750,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- Izhevsk, Nga
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
112
Trận giữ sạch lưới
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 29 | 48 | 5 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 28 | 50 | 6 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Rostov | 8 | 13 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 4 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Rostov | 17 | 9 | 10 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 2 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Rostov | 8 | 18 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Rostov | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | FC Rubin Kazan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FK Rostov | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 35 | 22 | |
| 24/25 | 30 | 32 | — | |
| 23/24 | 1 | 34 | — | |
| 22/23 | 1 | 17 | — | |
| 21/22 | 1 | 31 | — | |
| 20/21 | 1 | 27 | — | |
| 19/20 | 30 | 31 | — | |
| 18/19 | 30 | 30 | — | |
| 17/18 | 30 | 38 | — | |
| 2016 | 77 | 10 | — | |
| 16/17 | 77 | 45 | — | |
| 2015 | 30 | 4 | — | |
| 2014 | 30 | 1 | — | |
| 2013 | 30 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 1 tháng 6, 2017
- 26 thg 8, 2015: €50k, Zenit Izhevsk
- 26 thg 2, 2016: €200k, Rostov
- 27 thg 12, 2016: €300k, Rostov
- 1 thg 6, 2017: €1,50m, Rostov
- 23 thg 12, 2017: €1,20m, Loko Moscow
- 6 thg 6, 2018: €1m, Loko Moscow
- 20 thg 12, 2018: €700k, Loko Moscow
- 14 thg 6, 2019: €600k, Loko Moscow
- 23 thg 12, 2019: €500k, Loko Moscow
- 8 thg 4, 2020: €400k, Loko Moscow
- 29 thg 7, 2020: €300k, Loko Moscow
- 29 thg 12, 2020: €400k, Rubin Kazan
- 2 thg 6, 2022: €300k, Rubin Kazan
- 21 thg 11, 2022: €300k, Rostov
- 13 thg 12, 2023: €400k, Rostov
- 4 thg 6, 2024: €500k, Rostov
- 18 thg 9, 2024: €600k, FK Nizhny Novgorod
- 12 thg 12, 2024: €800k, FK Nizhny Novgorod
- 26 thg 5, 2026: €750k, FK Nizhny Novgorod
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikita Medvedev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikita Medvedev là FK Nizhny Novgorod.
Nikita Medvedev mang áo số mấy?
- Nikita Medvedev mang áo số 30. Câu lạc bộ là Pari NN.
Nikita Medvedev chơi vị trí nào?
- Nikita Medvedev chơi ở vị trí Thủ môn.
Nikita Medvedev bao nhiêu tuổi?
- Nikita Medvedev 31 tuổi, sinh ngày 17 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của Nikita Medvedev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikita Medvedev là 750,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Medvedev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Medvedev là 1,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2017.
Nikita Medvedev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikita Medvedev đã thi đấu 112 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikita Medvedev đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikita Medvedev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikita Medvedev là Nga.
Nikita Medvedev sinh ra ở đâu?
- Nikita Medvedev sinh ra tại Izhevsk, Nga.
Nikita Medvedev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikita Medvedev là 1,92 m.
Nikita Medvedev thuận chân nào?
- Nikita Medvedev thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikita Medvedev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikita Medvedev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.