CẦU THỦ
Đang thi đấu
Niklas Hult
Giá trị thị trường
175,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 13 tháng 2, 1990
- Nơi sinh
- Värnamo, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Boras Arena, Boras
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
11
Số trận
148
Bàn thắng
3
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 13 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18/19 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 22 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 24 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | OGC Nice | 15 | 1 | 0 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Idrottsföreningen Elfsborg | 8 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Idrottsföreningen Elfsborg | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 12 | 3 | |
| 24/25 | 23 | 32 | — | |
| 2022 | 23 | 1 | — | |
| 21/22 | 3 | 4 | — | |
| 2020 | 3 | 1 | — | |
| 19/20 | 23 | 22 | — | |
| 2018 | 23 | 11 | — | |
| 18/19 | 23 | 43 | — | |
| 2017 | 23 | 19 | — | |
| 16/17 | 23 | 38 | — | |
| 15/16 | 13 | 25 | — | |
| 14/15 | 13 | 30 | — | |
| 2013 | 23 | 8 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
175,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 21 tháng 11, 2011
- 21 thg 8, 2009: €50k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 13 thg 7, 2010: €75k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 10 thg 1, 2011: €250k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 25 thg 7, 2011: €1m, Idrottsföreningen Elfsborg
- 21 thg 11, 2011: €2m, Idrottsföreningen Elfsborg
- 5 thg 6, 2013: €1,80m, Idrottsföreningen Elfsborg
- 7 thg 8, 2014: €1,50m, Nice
- 21 thg 12, 2016: €1,50m, Panathinaikos
- 11 thg 5, 2017: €1,75m, Panathinaikos
- 22 thg 5, 2018: €1,75m, AEK Athens
- 7 thg 12, 2018: €1,25m, AEK Athens
- 18 thg 12, 2019: €900k, AEK Athens
- 8 thg 4, 2020: €725k, AEK Athens
- 4 thg 8, 2020: €700k, AEK Athens
- 8 thg 2, 2021: €700k, Hannover 96
- 15 thg 12, 2021: €600k, Hannover 96
- 16 thg 6, 2022: €500k, Hannover 96
- 14 thg 12, 2022: €400k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 27 thg 6, 2023: €350k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 8 thg 12, 2023: €300k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 20 thg 12, 2024: €250k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 18 thg 6, 2025: €200k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 19 thg 11, 2025: €175k, Idrottsföreningen Elfsborg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Niklas Hult đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Niklas Hult là Idrottsföreningen Elfsborg.
Niklas Hult từng mang áo số mấy?
- Niklas Hult đã mang áo số 23 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Elfsborg.
Niklas Hult chơi vị trí nào?
- Niklas Hult chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Niklas Hult bao nhiêu tuổi?
- Niklas Hult 36 tuổi, sinh ngày 13 tháng 2, 1990.
Giá trị thị trường của Niklas Hult là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Niklas Hult là 175,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Niklas Hult là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Niklas Hult là 2,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 11, 2011.
Niklas Hult đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Niklas Hult đã thi đấu 148 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Niklas Hult đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Niklas Hult đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Niklas Hult đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Niklas Hult mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Niklas Hult là Thụy Điển.
Niklas Hult sinh ra ở đâu?
- Niklas Hult sinh ra tại Värnamo, Thụy Điển.
Niklas Hult cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Niklas Hult là 1,73 m.
Niklas Hult thuận chân nào?
- Niklas Hult thuận chân trái.
Hợp đồng của Niklas Hult kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Niklas Hult có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.