CẦU THỦ
Đang thi đấu
Niklas Stark
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 4, 1995
- Nơi sinh
- Neustadt an der Aisch, Đức
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Signal Iduna Park, Aue
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
312
Bàn thắng
10
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 14 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 26 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 17 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 27 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 26 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Hertha BSC | 33 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Hertha BSC | 21 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Hertha BSC | 22 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hertha BSC | 26 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hertha BSC | 27 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hertha BSC | 21 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | 1.FC Nuremberg | 21 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | 1.FC Nuremberg | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | 1.FC Nuremberg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Hertha BSC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 20 | 1 | |
| 24/25 | 4 | 30 | 7 | |
| 23/24 | 4 | 21 | 2 | |
| 22/23 | 4 | 32 | — | |
| 21/22 | 5 | 29 | 12 | |
| 20/21 | 5 | 35 | 19 | |
| 19/20 | 5 | 30 | 15 | |
| 18/19 | 5 | 26 | — | |
| 17/18 | 5 | 36 | — | |
| 16/17 | 5 | 33 | — | |
| 2015 | 16 | 1 | — | |
| 15/16 | 5 | 25 | — | |
| 2014 | 16 | 1 | — | |
| 13/14 | 16 | 25 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 22 tháng 10, 2018
- 26 thg 1, 2013: €150k, 1.FC Nuremberg
- 30 thg 6, 2013: €250k, 1.FC Nuremberg
- 27 thg 8, 2013: €500k, 1.FC Nuremberg
- 5 thg 11, 2013: €1,50m, 1.FC Nuremberg
- 12 thg 2, 2014: €2m, 1.FC Nuremberg
- 15 thg 2, 2016: €2,50m, Hertha BSC
- 13 thg 4, 2016: €3,50m, Hertha BSC
- 22 thg 7, 2016: €4,50m, Hertha BSC
- 7 thg 2, 2017: €6,50m, Hertha BSC
- 22 thg 3, 2017: €8m, Hertha BSC
- 19 thg 6, 2017: €10m, Hertha BSC
- 28 thg 12, 2017: €12m, Hertha BSC
- 4 thg 4, 2018: €15m, Hertha BSC
- 22 thg 10, 2018: €20m, Hertha BSC
- 8 thg 4, 2020: €16m, Hertha BSC
- 8 thg 7, 2020: €13m, Hertha BSC
- 16 thg 9, 2020: €10m, Hertha BSC
- 24 thg 3, 2022: €7,50m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2022: €6,50m, Hertha BSC
- 21 thg 9, 2022: €4,50m, SV Werder Bremen
- 29 thg 3, 2023: €5,50m, SV Werder Bremen
- 20 thg 12, 2024: €5m, SV Werder Bremen
- 5 thg 6, 2025: €4m, SV Werder Bremen
- 19 thg 12, 2025: €3,50m, SV Werder Bremen
- 27 thg 5, 2026: €2,50m, SV Werder Bremen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Niklas Stark đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Niklas Stark là SV Werder Bremen.
Niklas Stark mang áo số mấy?
- Niklas Stark mang áo số 4. Câu lạc bộ là Werder Bremen.
Niklas Stark chơi vị trí nào?
- Niklas Stark chơi ở vị trí Trung vệ.
Niklas Stark bao nhiêu tuổi?
- Niklas Stark 31 tuổi, sinh ngày 14 tháng 4, 1995.
Giá trị thị trường của Niklas Stark là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Niklas Stark là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Niklas Stark là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Niklas Stark là 20,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 10, 2018.
Niklas Stark đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Niklas Stark đã thi đấu 312 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Niklas Stark đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Niklas Stark đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Niklas Stark đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Niklas Stark mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Niklas Stark là Đức.
Niklas Stark sinh ra ở đâu?
- Niklas Stark sinh ra tại Neustadt an der Aisch, Đức.
Niklas Stark cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Niklas Stark là 1,90 m.
Niklas Stark thuận chân nào?
- Niklas Stark thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.