CẦU THỦ
Đang thi đấu
Niklas Süle
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Frankfurt am Main, Đức
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
396
Bàn thắng
18
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 11 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 23 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 29 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 28 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayern Munich | 20 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayern Munich | 27 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 33 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 33 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 15 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 25 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2018 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Champions League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Club World Cup | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 30 | — | |
| 24/25 | 25 | 31 | — | |
| 23/24 | 25 | 45 | 3 | |
| 22/23 | 25 | 43 | 2 | |
| 21/22 | 4 | 38 | — | |
| 20/21 | 4 | 40 | — | |
| 19/20 | 4 | 17 | — | |
| 18/19 | 4 | 48 | — | |
| 17/18 | 4 | 53 | — | |
| 16/17 | 25 | 34 | — | |
| 15/16 | 25 | 34 | — | |
| 2014 | 25 | 17 | — | |
| 13/14 | 25 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 15 thg 7, 2012: €25k, Hoffenheim II
- 27 thg 4, 2013: €100k, Hoffenheim II
- 30 thg 6, 2013: €300k, Hoffenheim II
- 8 thg 11, 2013: €1m, Hoffenheim
- 12 thg 2, 2014: €4,50m, Hoffenheim
- 10 thg 7, 2014: €5,50m, Hoffenheim
- 16 thg 10, 2015: €8m, Hoffenheim
- 13 thg 4, 2016: €10m, Hoffenheim
- 22 thg 7, 2016: €12m, Hoffenheim
- 7 thg 2, 2017: €20m, Hoffenheim
- 19 thg 6, 2017: €25m, Hoffenheim
- 28 thg 12, 2017: €30m, Bayern Munich
- 4 thg 4, 2018: €35m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2018: €38m, Bayern Munich
- 16 thg 7, 2018: €45m, Bayern Munich
- 22 thg 10, 2018: €50m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2019: €60m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €48m, Bayern Munich
- 10 thg 2, 2021: €37m, Bayern Munich
- 1 thg 6, 2021: €35m, Bayern Munich
- 9 thg 11, 2022: €35m, Borussia Dortmund
- 18 thg 10, 2023: €30m, Borussia Dortmund
- 14 thg 12, 2023: €22m, Borussia Dortmund
- 29 thg 5, 2024: €15m, Borussia Dortmund
- 27 thg 3, 2025: €8m, Borussia Dortmund
- 19 thg 12, 2025: €5m, Borussia Dortmund
- 20 thg 3, 2026: €4m, Borussia Dortmund
- 27 thg 5, 2026: €4m, Borussia Dortmund
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Niklas Süle đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Niklas Süle là Borussia Dortmund.
Niklas Süle mang áo số mấy?
- Niklas Süle mang áo số 25. Câu lạc bộ là Dortmund.
Niklas Süle chơi vị trí nào?
- Niklas Süle chơi ở vị trí Trung vệ.
Niklas Süle bao nhiêu tuổi?
- Niklas Süle 31 tuổi, sinh ngày 3 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Niklas Süle là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Niklas Süle là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Niklas Süle là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Niklas Süle là 60,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Niklas Süle đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Niklas Süle đã thi đấu 396 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Niklas Süle đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Niklas Süle đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Niklas Süle đã thi đấu 49 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Niklas Süle đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Niklas Süle mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Niklas Süle là Đức.
Niklas Süle sinh ra ở đâu?
- Niklas Süle sinh ra tại Frankfurt am Main, Đức.
Niklas Süle cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Niklas Süle là 1,95 m.
Niklas Süle thuận chân nào?
- Niklas Süle thuận chân phải.
Hợp đồng của Niklas Süle kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Niklas Süle có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.