CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikola Vlašić
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Split, Croatia
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
303
Bàn thắng
58
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Torino FC | 37 | 8 | 3 | 7 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Torino FC | 30 | 5 | 4 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Torino FC | 33 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Torino FC | 34 | 5 | 6 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | West Ham United | 19 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 26 | 11 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 12 | 5 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 25 | 5 | 5 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Torino FC | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | West Ham United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | West Ham United | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | HNK Hajduk Split | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Everton FC | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 41 | 28 | |
| 24/25 | 10 | 31 | 2 | |
| 23/24 | 16 | 35 | — | |
| 2022 | 11 | 1 | — | |
| 22/23 | 16 | 37 | — | |
| 2021 | 8 | 6 | — | |
| 21/22 | 11 | 46 | — | |
| 20/21 | 8 | 34 | — | |
| 19/20 | 8 | 38 | — | |
| 18/19 | 8 | 31 | — | |
| 17/18 | 27 | 24 | — | |
| 2017 | 8 | 6 | — | |
| 2016 | 8 | 6 | 2 | |
| 2015 | 8 | 8 | — | |
| 2014 | 8 | 5 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 13 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 10,6 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 10,8 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2020
- 1 thg 10, 2014: €750k, Hajduk Split
- 17 thg 3, 2015: €1,25m, Hajduk Split
- 14 thg 9, 2015: €3,50m, Hajduk Split
- 14 thg 3, 2016: €4,50m, Hajduk Split
- 13 thg 3, 2017: €4m, Hajduk Split
- 23 thg 10, 2017: €8m, Everton
- 15 thg 10, 2018: €10m, CSKA Moscow
- 20 thg 12, 2018: €18m, CSKA Moscow
- 14 thg 6, 2019: €20m, CSKA Moscow
- 23 thg 12, 2019: €22m, CSKA Moscow
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, CSKA Moscow
- 29 thg 7, 2020: €22m, CSKA Moscow
- 19 thg 10, 2020: €25m, CSKA Moscow
- 29 thg 12, 2020: €30m, CSKA Moscow
- 23 thg 12, 2021: €27m, West Ham
- 29 thg 3, 2022: €25m, West Ham
- 15 thg 6, 2022: €22m, West Ham
- 11 thg 11, 2022: €20m, Torino FC
- 15 thg 6, 2023: €17m, Torino FC
- 11 thg 10, 2023: €15m, Torino FC
- 20 thg 12, 2023: €13m, Torino FC
- 5 thg 6, 2024: €10m, Torino FC
- 18 thg 12, 2024: €7m, Torino FC
- 25 thg 3, 2025: €8m, Torino FC
- 23 thg 12, 2025: €9m, Torino FC
- 29 thg 5, 2026: €10m, Torino FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikola Vlašić đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikola Vlašić là Torino FC.
Nikola Vlašić mang áo số mấy?
- Nikola Vlašić mang áo số 10. Câu lạc bộ là Torino.
Nikola Vlašić chơi vị trí nào?
- Nikola Vlašić chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Nikola Vlašić bao nhiêu tuổi?
- Nikola Vlašić 28 tuổi, sinh ngày 4 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Nikola Vlašić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikola Vlašić là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikola Vlašić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikola Vlašić là 30,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2020.
Nikola Vlašić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikola Vlašić đã thi đấu 303 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikola Vlašić đã ghi được 58 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikola Vlašić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nikola Vlašić đã thi đấu 66 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Nikola Vlašić đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nikola Vlašić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikola Vlašić là Croatia.
Nikola Vlašić sinh ra ở đâu?
- Nikola Vlašić sinh ra tại Split, Croatia.
Nikola Vlašić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikola Vlašić là 1,79 m.
Nikola Vlašić thuận chân nào?
- Nikola Vlašić thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikola Vlašić kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikola Vlašić có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.