CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikolaos Karelis
Giá trị thị trường
250,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- Heraklion, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 9, 2025
- Người đại diện
- Target Sport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
282
Bàn thắng
80
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 18 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 18 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 22 | 12 | 0 | 2 | 1 |
| 21/22 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 24 | 6 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | ADO Den Haag | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | KRC Genk | 14 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | JPL | KRC Genk | 18 | 9 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 15 | 8 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | JPL | KRC Genk | 8 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 30 | 13 | 3 | 2 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 27 | 5 | 7 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Amkar Perm | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | ADO Den Haag | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 9 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | Amkar Perm | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KRC Genk | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 80 | 21 | — | |
| 23/24 | 7 | 25 | 15 | |
| 22/23 | 7 | 24 | 4 | |
| 2021 | 16 | 6 | — | |
| 21/22 | 7 | 31 | — | |
| 20/21 | 17 | 17 | — | |
| 18/19 | 11 | 16 | — | |
| 2018 | 7 | 1 | — | |
| 17/18 | 7 | 14 | — | |
| 2016 | 7 | 9 | — | |
| 2016 | 7 | 32 | — | |
| 15/16 | 19 | 22 | — | |
| 14/15 | 19 | 46 | — | |
| 13/14 | 19 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 21 tháng 1, 2017
- 20 thg 12, 2008: €200k, Ergotelis
- 2 thg 11, 2009: €300k, Ergotelis
- 21 thg 9, 2010: €350k, Ergotelis
- 22 thg 2, 2011: €400k, Ergotelis
- 30 thg 6, 2011: €500k, Ergotelis
- 26 thg 2, 2012: €400k, Ergotelis
- 27 thg 1, 2013: €400k, Amkar Perm
- 28 thg 3, 2014: €600k, Panathinaikos
- 11 thg 11, 2014: €1,50m, Panathinaikos
- 10 thg 5, 2015: €2,50m, Panathinaikos
- 27 thg 9, 2015: €3,75m, Panathinaikos
- 7 thg 2, 2016: €3,80m, Genk
- 14 thg 4, 2016: €4m, Genk
- 21 thg 1, 2017: €4,50m, Genk
- 9 thg 1, 2018: €4m, Genk
- 3 thg 6, 2018: €3m, Genk
- 7 thg 12, 2018: €2m, PAOK
- 7 thg 2, 2019: €1,50m, PAOK
- 21 thg 5, 2019: €1,25m, PAOK
- 27 thg 2, 2020: €1m, Brentford
- 8 thg 4, 2020: €800k, Brentford
- 14 thg 10, 2020: €800k, ADO Den Haag
- 12 thg 2, 2021: €600k, Panetolikos
- 1 thg 11, 2021: €500k, Panetolikos
- 22 thg 2, 2022: €600k, Panetolikos
- 7 thg 11, 2022: €800k, Panetolikos
- 20 thg 12, 2023: €700k, Panetolikos
- 6 thg 3, 2024: €600k, Panetolikos
- 30 thg 5, 2024: €500k, Panetolikos
- 13 thg 12, 2024: €500k, Mumbai City
- 30 thg 5, 2025: €450k, Mumbai City
- 12 thg 12, 2025: €350k, Panserraikos Serres
- 4 thg 6, 2026: €250k, Panserraikos Serres
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikolaos Karelis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikolaos Karelis là Panserraikos Serres.
Nikolaos Karelis mang áo số mấy?
- Nikolaos Karelis mang áo số 80. Câu lạc bộ là Panserraikos.
Nikolaos Karelis chơi vị trí nào?
- Nikolaos Karelis chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Nikolaos Karelis bao nhiêu tuổi?
- Nikolaos Karelis 34 tuổi, sinh ngày 24 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của Nikolaos Karelis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikolaos Karelis là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikolaos Karelis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikolaos Karelis là 4,5 Tr €, vào ngày 21 tháng 1, 2017.
Nikolaos Karelis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikolaos Karelis đã thi đấu 282 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikolaos Karelis đã ghi được 80 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikolaos Karelis đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nikolaos Karelis đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Nikolaos Karelis đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nikolaos Karelis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikolaos Karelis là Hy Lạp.
Nikolaos Karelis sinh ra ở đâu?
- Nikolaos Karelis sinh ra tại Heraklion, Hy Lạp.
Nikolaos Karelis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikolaos Karelis là 1,73 m.
Nikolaos Karelis thuận chân nào?
- Nikolaos Karelis thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.