CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikolaos Vergos
Giá trị thị trường
450,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Kilkis, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- SPORTS ACTION
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
10
Số trận
113
Bàn thắng
17
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 24 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | PAS Lamia 1964 | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 24 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 22 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | PAS Lamia 1964 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Wolfsberger AC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 26 | — | |
| 24/25 | 9 | 26 | — | |
| 23/24 | 9 | 29 | — | |
| 2023 | 12 | 13 | — | |
| 2022 | 29 | 4 | — | |
| 21/22 | 9 | 28 | 7 | |
| 20/21 | 29 | 27 | — | |
| 2019 | 20 | 2 | — | |
| 18/19 | 20 | 14 | — | |
| 2018 | 25 | 3 | — | |
| 2015 | 18 | 1 | — | |
| 14/15 | 28 | 4 | — | |
| 13/14 | 28 | 6 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
600,0 N €
vào 9 tháng 6, 2022
- 28 thg 3, 2014: €200k, Olympiacos
- 11 thg 11, 2014: €400k, Olympiacos
- 22 thg 2, 2016: €300k, Elche CF
- 15 thg 8, 2016: €300k, Olympiacos
- 2 thg 2, 2017: €300k, RM Castilla
- 30 thg 6, 2017: €250k, Olympiacos
- 7 thg 12, 2018: €200k, Panathinaikos
- 21 thg 5, 2019: €150k, Panathinaikos
- 18 thg 12, 2019: €100k, Panathinaikos
- 12 thg 10, 2020: €100k, Panetolikos
- 12 thg 2, 2021: €200k, Panetolikos
- 1 thg 11, 2021: €350k, Panetolikos
- 22 thg 2, 2022: €450k, Panetolikos
- 9 thg 6, 2022: €600k, Panetolikos
- 10 thg 11, 2022: €500k, Wolfsberger AC
- 22 thg 5, 2023: €450k, PAS Lamia
- 20 thg 12, 2023: €450k, Atromitos
- 9 thg 1, 2025: €450k, Melbourne Victory
- 3 thg 6, 2025: €550k, Melbourne Victory
- 13 thg 1, 2026: €500k, Melbourne Victory
- 28 thg 5, 2026: €450k, Melbourne Victory
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikolaos Vergos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikolaos Vergos là Melbourne Victory.
Nikolaos Vergos mang áo số mấy?
- Nikolaos Vergos mang áo số 9. Câu lạc bộ là Melb. Victory.
Nikolaos Vergos chơi vị trí nào?
- Nikolaos Vergos chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Nikolaos Vergos bao nhiêu tuổi?
- Nikolaos Vergos 30 tuổi, sinh ngày 13 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Nikolaos Vergos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikolaos Vergos là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikolaos Vergos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikolaos Vergos là 600,0 N €, vào ngày 9 tháng 6, 2022.
Nikolaos Vergos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikolaos Vergos đã thi đấu 113 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikolaos Vergos đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikolaos Vergos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nikolaos Vergos đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Nikolaos Vergos đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nikolaos Vergos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikolaos Vergos là Hy Lạp.
Nikolaos Vergos sinh ra ở đâu?
- Nikolaos Vergos sinh ra tại Kilkis, Hy Lạp.
Nikolaos Vergos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikolaos Vergos là 1,84 m.
Nikolaos Vergos thuận chân nào?
- Nikolaos Vergos thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikolaos Vergos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikolaos Vergos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.