CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikolay Komlichenko
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 6, 1995
- Nơi sinh
- Plastunovskaya, Krasnodar Region, Nga
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- GoalSp
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
222
Bàn thắng
59
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 26 | 5 | 5 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Rostov | 26 | 8 | 4 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Rostov | 25 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Rostov | 26 | 10 | 12 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Rostov | 28 | 8 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 25 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 11 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FK Krasnodar | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 10 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Rostov | 11 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Rostov | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Rostov | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | FK Dinamo Moskva | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FK Mlada Boleslav | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FK Mlada Boleslav | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Slovan Liberec | 5 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Slovan Liberec | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 36 | — | |
| 24/25 | 27 | 39 | 14 | |
| 23/24 | 27 | 32 | 1 | |
| 22/23 | 27 | 35 | — | |
| 21/22 | 27 | 30 | — | |
| 2020 | 27 | 11 | — | |
| 20/21 | 11 | 31 | — | |
| 2019 | 11 | 3 | — | |
| 2017 | 20 | 7 | — | |
| 2017 | 20 | 1 | — | |
| 2017 | 11 | 2 | — | |
| 2016 | 21 | 10 | — | |
| 15/16 | 63 | 3 | — | |
| 2014 | 63 | 2 | — | |
| 13/14 | 63 | 12 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 30 tháng 3, 2020
- 8 thg 5, 2014: €200k, Krasnodar 2
- 6 thg 1, 2016: €250k, Krasnodar 2
- 25 thg 5, 2016: €400k, Krasnodar 2
- 3 thg 8, 2016: €400k, Slovan Liberec
- 16 thg 10, 2016: €500k, Slovan Liberec
- 19 thg 12, 2016: €700k, Slovan Liberec
- 1 thg 6, 2017: €500k, Krasnodar
- 21 thg 12, 2017: €450k, Mlada Boleslav
- 6 thg 6, 2018: €400k, Mlada Boleslav
- 29 thg 10, 2018: €800k, Mlada Boleslav
- 30 thg 12, 2018: €1,80m, Mlada Boleslav
- 30 thg 4, 2019: €2,50m, Mlada Boleslav
- 25 thg 6, 2019: €3,50m, Mlada Boleslav
- 25 thg 9, 2019: €3,70m, Mlada Boleslav
- 7 thg 12, 2019: €5,50m, Mlada Boleslav
- 30 thg 3, 2020: €6m, Dinamo Moscow
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Dinamo Moscow
- 29 thg 7, 2020: €5m, Dinamo Moscow
- 13 thg 4, 2021: €4,50m, Dinamo Moscow
- 2 thg 6, 2021: €3,50m, Dinamo Moscow
- 29 thg 12, 2021: €3m, Rostov
- 12 thg 9, 2022: €3,50m, Rostov
- 21 thg 11, 2022: €5m, Rostov
- 13 thg 12, 2023: €4,50m, Rostov
- 4 thg 6, 2024: €4m, Rostov
- 4 thg 6, 2025: €3,50m, Rostov
- 16 thg 12, 2025: €3,80m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 26 thg 5, 2026: €3m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikolay Komlichenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikolay Komlichenko là Футбольный клуб "Локомотив" Москва.
Nikolay Komlichenko mang áo số mấy?
- Nikolay Komlichenko mang áo số 27. Câu lạc bộ là Loko Moscow.
Nikolay Komlichenko chơi vị trí nào?
- Nikolay Komlichenko chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Nikolay Komlichenko bao nhiêu tuổi?
- Nikolay Komlichenko 31 tuổi, sinh ngày 29 tháng 6, 1995.
Giá trị thị trường của Nikolay Komlichenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikolay Komlichenko là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikolay Komlichenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikolay Komlichenko là 6,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 3, 2020.
Nikolay Komlichenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikolay Komlichenko đã thi đấu 222 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikolay Komlichenko đã ghi được 59 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikolay Komlichenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nikolay Komlichenko đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Nikolay Komlichenko đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nikolay Komlichenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikolay Komlichenko là Nga.
Nikolay Komlichenko sinh ra ở đâu?
- Nikolay Komlichenko sinh ra tại Plastunovskaya, Krasnodar Region, Nga.
Nikolay Komlichenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikolay Komlichenko là 1,90 m.
Nikolay Komlichenko thuận chân nào?
- Nikolay Komlichenko thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikolay Komlichenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikolay Komlichenko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.