CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikolay Rasskazov
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- Efremov, Tula Oblast, Nga
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
213
Bàn thắng
7
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 26 | 1 | 4 | 7 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 24 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 26 | 2 | 5 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 18 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Arsenal Tula | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 20 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 16 | 1 | 0 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | Arsenal Tula | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | FK Spartak Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FK Spartak Moskva | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 37 | 1 | |
| 24/25 | 15 | 27 | — | |
| 2023 | 15 | 17 | — | |
| 23/24 | 15 | 32 | — | |
| 2022 | 92 | 24 | — | |
| 21/22 | 92 | 36 | — | |
| 2020 | 92 | 6 | — | |
| 20/21 | 92 | 20 | — | |
| 19/20 | 92 | 38 | — | |
| 18/19 | 92 | 35 | — | |
| 17/18 | 92 | 10 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 33,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 14 tháng 6, 2019
- 25 thg 8, 2015: €275k, Spartak II
- 2 thg 12, 2016: €300k, Spartak II
- 1 thg 6, 2017: €300k, Spartak 2
- 6 thg 6, 2018: €400k, Spartak 2
- 3 thg 9, 2018: €600k, Spartak Moscow
- 15 thg 10, 2018: €1m, Spartak Moscow
- 20 thg 12, 2018: €2m, Spartak Moscow
- 14 thg 6, 2019: €2,80m, Spartak Moscow
- 23 thg 12, 2019: €2,50m, Spartak Moscow
- 8 thg 4, 2020: €2,30m, Spartak Moscow
- 29 thg 7, 2020: €2m, Spartak Moscow
- 29 thg 12, 2020: €1,80m, Arsenal Tula
- 13 thg 4, 2021: €1,50m, Arsenal Tula
- 29 thg 12, 2021: €1,20m, Spartak Moscow
- 2 thg 6, 2022: €900k, Spartak Moscow
- 21 thg 11, 2022: €600k, Spartak Moscow
- 14 thg 6, 2023: €600k, PFK Krylya Sovetov Samara
- 5 thg 10, 2023: €900k, PFK Krylya Sovetov Samara
- 13 thg 12, 2023: €1m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 4 thg 6, 2024: €1,50m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 25 thg 3, 2026: €1,20m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 26 thg 5, 2026: €1,20m, PFK Krylya Sovetov Samara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikolay Rasskazov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikolay Rasskazov là PFK Krylya Sovetov Samara.
Nikolay Rasskazov mang áo số mấy?
- Nikolay Rasskazov mang áo số 15. Câu lạc bộ là KS Samara.
Nikolay Rasskazov chơi vị trí nào?
- Nikolay Rasskazov chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Nikolay Rasskazov bao nhiêu tuổi?
- Nikolay Rasskazov 28 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Nikolay Rasskazov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikolay Rasskazov là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikolay Rasskazov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikolay Rasskazov là 2,8 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2019.
Nikolay Rasskazov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikolay Rasskazov đã thi đấu 213 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikolay Rasskazov đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikolay Rasskazov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nikolay Rasskazov đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Nikolay Rasskazov đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nikolay Rasskazov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikolay Rasskazov là Nga.
Nikolay Rasskazov sinh ra ở đâu?
- Nikolay Rasskazov sinh ra tại Efremov, Tula Oblast, Nga.
Nikolay Rasskazov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikolay Rasskazov là 1,78 m.
Nikolay Rasskazov thuận chân nào?
- Nikolay Rasskazov thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikolay Rasskazov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikolay Rasskazov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.