CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nino
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- Recife, Brazil
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
85
Bàn thắng
4
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 27 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 30 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Club World Cup | Fluminense Football Club | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 33 | 36 | — | |
| 2024 | 27 | 18 | — | |
| 24/25 | 27 | 38 | 2 | |
| 2023 | 33 | 2 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
11,0 Tr €
vào 11 tháng 12, 2023
- 30 thg 10, 2017: €300k, Criciúma
- 28 thg 5, 2019: €1m, Fluminense
- 15 thg 8, 2019: €2,50m, Fluminense
- 8 thg 4, 2020: €2m, Fluminense
- 9 thg 9, 2020: €3m, Fluminense
- 28 thg 5, 2021: €4m, Fluminense
- 10 thg 9, 2021: €6m, Fluminense
- 17 thg 12, 2021: €6,50m, Fluminense
- 19 thg 8, 2022: €7m, Fluminense
- 11 thg 12, 2023: €11m, Fluminense
- 20 thg 3, 2024: €10m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2025: €11m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 18 thg 9, 2025: €10m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €10m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nino đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nino là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Nino mang áo số mấy?
- Nino mang áo số 33. Câu lạc bộ là Zenit S-Pb.
Nino chơi vị trí nào?
- Nino chơi ở vị trí Trung vệ.
Nino bao nhiêu tuổi?
- Nino 29 tuổi, sinh ngày 10 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Nino là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nino là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nino là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nino là 11,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 12, 2023.
Nino đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nino đã thi đấu 85 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nino đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nino mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nino là Brazil.
Nino sinh ra ở đâu?
- Nino sinh ra tại Recife, Brazil.
Nino cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nino là 1,88 m.
Nino thuận chân nào?
- Nino thuận chân phải.
Hợp đồng của Nino kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nino có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.