CẦU THỦ
Đang thi đấu
Noë Dussenne
Giá trị thị trường
300,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Mons, Bỉ
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Stade Joseph Marien, Saint-Gilles, Brussels
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
14
Số trận
213
Bàn thắng
19
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 21 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 22/23 | JPL | Standard Liège | 29 | 5 | 2 | 7 | 0 |
| 21/22 | JPL | Standard Liège | 20 | 1 | 0 | 7 | 1 |
| 20/21 | JPL | Standard Liège | 20 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | JPL | Standard Liège | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 19 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 17/18 | JPL | KAA Gent | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | FC Crotone | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | FC Crotone | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 28 | 6 | 0 | 10 | 0 |
| 14/15 | JPL | Cercle Brugge | 27 | 1 | 1 | 10 | 1 |
| 13/14 | JPL | RAEC Mons (- 2015) | 16 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | Oud-Heverlee Leuven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Football Club Lausanne-Sport | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Standard Liège | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Standard Liège | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 26 | — | |
| 2025 | 6 | 7 | — | |
| 24/25 | 6 | 24 | 14 | |
| 22/23 | 6 | 29 | 28 | |
| 21/22 | 6 | 21 | 4 | |
| 20/21 | 6 | 37 | — | |
| 2019 | 2 | 2 | — | |
| 2019 | 6 | 2 | — | |
| 18/19 | 2 | 20 | — | |
| 17/18 | 5 | 19 | — | |
| 2017 | 33 | 2 | — | |
| 2016 | 3 | 4 | — | |
| 16/17 | 23 | 35 | — | |
| 15/16 | 3 | 28 | 19 | |
| 14/15 | 3 | 28 | 1 | |
| 13/14 | 3 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 950,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 15 tháng 7, 2016
- 30 thg 11, 2010: €50k, Oud-Heverlee Leuven
- 20 thg 1, 2012: €100k, RAEC Mons
- 27 thg 6, 2012: €150k, RAEC Mons
- 2 thg 1, 2013: €250k, AFC Tubize
- 13 thg 2, 2014: €350k, RAEC Mons
- 28 thg 6, 2014: €400k, RAEC Mons
- 11 thg 1, 2015: €700k, Cercle Brugge
- 22 thg 10, 2015: €900k, Mouscron
- 7 thg 2, 2016: €1,20m, Mouscron
- 15 thg 7, 2016: €1,50m, Mouscron
- 2 thg 1, 2017: €1,20m, Crotone
- 8 thg 6, 2017: €1m, Crotone
- 9 thg 1, 2018: €900k, KAA Gent
- 3 thg 6, 2018: €700k, KAA Gent
- 27 thg 12, 2018: €650k, Mouscron
- 13 thg 12, 2019: €650k, Standard Liège
- 8 thg 4, 2020: €525k, Standard Liège
- 16 thg 10, 2020: €700k, Standard Liège
- 7 thg 6, 2021: €600k, Standard Liège
- 6 thg 1, 2022: €800k, Standard Liège
- 4 thg 11, 2022: €1m, Standard Liège
- 9 thg 6, 2023: €800k, Standard Liège
- 19 thg 10, 2023: €800k, Lausanne-Sport
- 21 thg 12, 2023: €600k, Lausanne-Sport
- 31 thg 5, 2024: €400k, Lausanne-Sport
- 23 thg 12, 2024: €500k, Lausanne-Sport
- 10 thg 6, 2025: €400k, Lausanne-Sport
- 10 thg 12, 2025: €400k, Oud-Heverlee Leuven
- 4 thg 6, 2026: €300k, Oud-Heverlee Leuven
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Noë Dussenne đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Noë Dussenne là Oud-Heverlee Leuven.
Noë Dussenne mang áo số mấy?
- Noë Dussenne mang áo số 3. Câu lạc bộ là OH Leuven.
Noë Dussenne chơi vị trí nào?
- Noë Dussenne chơi ở vị trí Trung vệ.
Noë Dussenne bao nhiêu tuổi?
- Noë Dussenne 34 tuổi, sinh ngày 7 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của Noë Dussenne là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Noë Dussenne là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Noë Dussenne là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Noë Dussenne là 1,5 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2016.
Noë Dussenne đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Noë Dussenne đã thi đấu 213 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Noë Dussenne đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Noë Dussenne mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Noë Dussenne là Bỉ.
Noë Dussenne sinh ra ở đâu?
- Noë Dussenne sinh ra tại Mons, Bỉ.
Noë Dussenne cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Noë Dussenne là 1,92 m.
Noë Dussenne thuận chân nào?
- Noë Dussenne thuận chân phải.
Hợp đồng của Noë Dussenne kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Noë Dussenne có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.