CẦU THỦ
Đang thi đấu
Odilon Kossounou
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Abidjan, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Trận tiếp theo
Serie A
· New Balance Arena, Bergamo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
207
Bàn thắng
3
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Atalanta BC | 19 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 22 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 24 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 27 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | JPL | Club Brugge KV | 27 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | JPL | Club Brugge KV | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Atalanta BC | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Club Brugge KV | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 8 | |
| 25/26 | 3 | 45 | |
| 2024 | 6 | 2 | |
| 24/25 | 3 | 27 | |
| 23/24 | 6 | 47 | |
| 22/23 | 6 | 44 | |
| 21/22 | 6 | 39 | |
| 2021 | 5 | 1 | |
| 20/21 | 5 | 38 | |
| 19/20 | 5 | 30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 19,3 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,9 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 14 tháng 12, 2023
- 28 thg 6, 2019: €2,80m, Hammarby
- 13 thg 12, 2019: €3m, Club Brugge
- 30 thg 3, 2020: €4,50m, Club Brugge
- 8 thg 4, 2020: €4m, Club Brugge
- 16 thg 10, 2020: €6m, Club Brugge
- 4 thg 1, 2021: €8m, Club Brugge
- 17 thg 3, 2021: €12m, Club Brugge
- 7 thg 6, 2021: €13m, Club Brugge
- 7 thg 10, 2021: €23m, Leverkusen
- 24 thg 3, 2022: €20m, Leverkusen
- 22 thg 6, 2023: €18m, Leverkusen
- 18 thg 10, 2023: €28m, Leverkusen
- 14 thg 12, 2023: €35m, Leverkusen
- 18 thg 10, 2024: €30m, Atalanta BC
- 25 thg 3, 2025: €25m, Atalanta BC
- 23 thg 12, 2025: €22m, Atalanta BC
- 24 thg 3, 2026: €18m, Atalanta BC
- 29 thg 5, 2026: €15m, Atalanta BC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Odilon Kossounou đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Odilon Kossounou là Atalanta BC.
Odilon Kossounou mang áo số mấy?
- Odilon Kossounou mang áo số 7.
Odilon Kossounou chơi vị trí nào?
- Odilon Kossounou chơi ở vị trí Trung vệ.
Odilon Kossounou bao nhiêu tuổi?
- Odilon Kossounou 25 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Odilon Kossounou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Odilon Kossounou là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Odilon Kossounou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Odilon Kossounou là 35,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 12, 2023.
Odilon Kossounou đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Odilon Kossounou đã thi đấu 207 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Odilon Kossounou đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Odilon Kossounou đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Odilon Kossounou đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cote d'Ivoire.
Odilon Kossounou mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Odilon Kossounou là Cote d'Ivoire.
Odilon Kossounou sinh ra ở đâu?
- Odilon Kossounou sinh ra tại Abidjan, Cote d'Ivoire.
Odilon Kossounou cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Odilon Kossounou là 1,91 m.
Odilon Kossounou thuận chân nào?
- Odilon Kossounou thuận chân phải.
Hợp đồng của Odilon Kossounou kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Odilon Kossounou có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.