CẦU THỦ
Đang thi đấu
Odysseas Vlachodimos
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Stuttgart, Đức
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- fair-sport GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
319
Trận giữ sạch lưới
128
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 33 | 52 | 5 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Nottingham Forest | 5 | 12 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SL Benfica | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SL Benfica | 34 | 20 | 21 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 32 | 30 | 10 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SL Benfica | 18 | 16 | 7 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SL Benfica | 33 | 26 | 16 | 3 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SL Benfica | 34 | 31 | 15 | 2 | 1 |
| 17/18 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 25 | 21 | 12 | 4 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 21 | 9 | 13 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 3 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Nottingham Forest | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 4 | 4 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | SL Benfica | 10 | 13 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | SL Benfica | 10 | 17 | 5 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SL Benfica | 4 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | SL Benfica | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SL Benfica | 6 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SL Benfica | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SL Benfica | 6 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SL Benfica | 6 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 39 | |
| 24/25 | 19 | 11 | |
| 2023 | 99 | 2 | |
| 23/24 | 23 | 24 | |
| 22/23 | 99 | 50 | |
| 21/22 | 99 | 48 | |
| 20/21 | 99 | 44 | |
| 19/20 | 99 | 42 | |
| 18/19 | 99 | 43 | |
| 17/18 | 99 | 37 | |
| 2016 | 99 | 3 | |
| 16/17 | 99 | 35 | |
| 2015 | 17 | 16 | |
| 14/15 | 17 | 3 | |
| 13/14 | 31 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 23,6 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 4,9 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 28 tháng 1, 2021
- 9 thg 6, 2012: €400k, Stuttgart U19
- 28 thg 6, 2013: €400k, Stuttgart II
- 30 thg 6, 2014: €500k, Stuttgart II
- 6 thg 11, 2014: €500k, Stuttgart
- 7 thg 3, 2015: €450k, Stuttgart
- 21 thg 2, 2016: €450k, Panathinaikos
- 21 thg 12, 2016: €500k, Panathinaikos
- 11 thg 5, 2017: €800k, Panathinaikos
- 18 thg 12, 2017: €1,75m, Panathinaikos
- 22 thg 5, 2018: €2,50m, Panathinaikos
- 1 thg 11, 2018: €6m, Benfica
- 11 thg 1, 2019: €10m, Benfica
- 30 thg 12, 2019: €15m, Benfica
- 8 thg 4, 2020: €12m, Benfica
- 17 thg 8, 2020: €16m, Benfica
- 28 thg 1, 2021: €18m, Benfica
- 25 thg 3, 2021: €15m, Benfica
- 21 thg 5, 2021: €12m, Benfica
- 27 thg 12, 2021: €15m, Benfica
- 1 thg 11, 2022: €16m, Benfica
- 9 thg 10, 2023: €10m, Nott'm Forest
- 14 thg 3, 2024: €9m, Nott'm Forest
- 27 thg 5, 2024: €7m, Nott'm Forest
- 16 thg 12, 2024: €7m, Newcastle
- 30 thg 5, 2025: €5m, Newcastle
- 12 thg 12, 2025: €4m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €3m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Odysseas Vlachodimos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Odysseas Vlachodimos là Sevilla FC.
Odysseas Vlachodimos mang áo số mấy?
- Odysseas Vlachodimos mang áo số 1. Câu lạc bộ là Sevilla FC.
Odysseas Vlachodimos chơi vị trí nào?
- Odysseas Vlachodimos chơi ở vị trí Thủ môn.
Odysseas Vlachodimos bao nhiêu tuổi?
- Odysseas Vlachodimos 32 tuổi, sinh ngày 26 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Odysseas Vlachodimos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Odysseas Vlachodimos là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Odysseas Vlachodimos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Odysseas Vlachodimos là 18,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 1, 2021.
Odysseas Vlachodimos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Odysseas Vlachodimos đã thi đấu 319 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Odysseas Vlachodimos đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Odysseas Vlachodimos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Odysseas Vlachodimos đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Odysseas Vlachodimos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Odysseas Vlachodimos là Hy Lạp.
Odysseas Vlachodimos sinh ra ở đâu?
- Odysseas Vlachodimos sinh ra tại Stuttgart, Đức.
Odysseas Vlachodimos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Odysseas Vlachodimos là 1,91 m.
Odysseas Vlachodimos thuận chân nào?
- Odysseas Vlachodimos thuận chân phải.
Hợp đồng của Odysseas Vlachodimos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Odysseas Vlachodimos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.