CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ofri Arad
Giá trị thị trường
900,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 9, 1998
- Nơi sinh
- HaHotrim, Israel
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Israel
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
2
Số trận
10
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 25/26 | Champions League | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15 | 3 | — | |
| 2025 | 15 | 11 | 1 | |
| 2022 | 15 | 12 | — | |
| 2021 | 15 | 2 | — | |
| 2020 | 15 | 4 | — | |
| 2019 | 15 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,2 Tr €
vào 6 tháng 11, 2025
- 8 thg 11, 2018: €100k, Maccabi Haifa
- 28 thg 6, 2019: €400k, Maccabi Haifa
- 28 thg 12, 2019: €650k, Maccabi Haifa
- 8 thg 4, 2020: €575k, Maccabi Haifa
- 7 thg 7, 2020: €750k, Maccabi Haifa
- 4 thg 6, 2022: €600k, Maccabi Haifa
- 24 thg 9, 2022: €500k, Maccabi Haifa
- 20 thg 12, 2022: €350k, Maccabi Haifa
- 6 thg 6, 2023: €350k, Kairat Almaty
- 15 thg 11, 2023: €300k, Kairat Almaty
- 26 thg 6, 2024: €500k, Kairat Almaty
- 14 thg 11, 2024: €750k, Kairat Almaty
- 17 thg 6, 2025: €800k, Kairat Almaty
- 6 thg 11, 2025: €1,20m, Kairat Almaty
- 8 thg 6, 2026: €900k, FCSB
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ofri Arad đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ofri Arad là FCSB.
Ofri Arad từng mang áo số mấy?
- Ofri Arad đã mang áo số 15 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là FCSB.
Ofri Arad chơi vị trí nào?
- Ofri Arad chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Ofri Arad bao nhiêu tuổi?
- Ofri Arad 28 tuổi, sinh ngày 11 tháng 9, 1998.
Giá trị thị trường của Ofri Arad là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ofri Arad là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ofri Arad là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ofri Arad là 1,2 Tr €, vào ngày 6 tháng 11, 2025.
Ofri Arad đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ofri Arad đã thi đấu 10 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ofri Arad đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ofri Arad đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ofri Arad đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Israel.
Ofri Arad mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ofri Arad là Israel.
Ofri Arad sinh ra ở đâu?
- Ofri Arad sinh ra tại HaHotrim, Israel.
Ofri Arad cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ofri Arad là 1,81 m.
Ofri Arad thuận chân nào?
- Ofri Arad thuận chân phải.
Hợp đồng của Ofri Arad kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ofri Arad có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.