CẦU THỦ
Đang thi đấu
Okay Yokuşlu
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FutureBall
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Samsun 19 Mayis Stadium, Samsun
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
294
Bàn thắng
12
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Trabzonspor | 22 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Trabzonspor | 23 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Getafe CF | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Celta de Vigo | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | West Bromwich Albion | 16 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Celta de Vigo | 12 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 19/20 | LaLiga | Celta de Vigo | 26 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Celta de Vigo | 30 | 2 | 0 | 10 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Trabzonspor | 30 | 2 | 3 | 8 | 1 |
| 16/17 | Süper Lig | Trabzonspor | 29 | 2 | 2 | 10 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Trabzonspor | 27 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Kayserispor | 25 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Kayserispor | 24 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 26 | 2 | |
| 24/25 | 35 | 30 | 2 | |
| 2024 | 35 | 2 | — | |
| 2023 | 35 | 3 | — | |
| 2022 | 19 | 16 | — | |
| 21/22 | 5 | 19 | — | |
| 2021 | 35 | 16 | — | |
| 20/21 | 5 | 21 | — | |
| 19/20 | 5 | 33 | — | |
| 18/19 | 5 | 28 | — | |
| 17/18 | 5 | 30 | — | |
| 16/17 | 5 | 29 | — | |
| 15/16 | 5 | 30 | — | |
| 13/14 | 30 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 11 tháng 6, 2019
- 25 thg 8, 2010: €300k, Altay SK
- 28 thg 6, 2011: €1,30m, Altay SK
- 9 thg 1, 2012: €2,30m, Kayserispor
- 7 thg 6, 2012: €2,50m, Kayserispor
- 11 thg 8, 2014: €2,75m, Kayserispor
- 5 thg 1, 2015: €3m, Kayserispor
- 8 thg 6, 2015: €4m, Kayserispor
- 8 thg 10, 2015: €4,50m, Trabzonspor
- 15 thg 7, 2016: €3,75m, Trabzonspor
- 9 thg 6, 2017: €4,50m, Trabzonspor
- 12 thg 2, 2018: €6m, Trabzonspor
- 29 thg 5, 2018: €7,50m, Trabzonspor
- 21 thg 12, 2018: €10m, Celta de Vigo
- 11 thg 6, 2019: €12m, Celta de Vigo
- 20 thg 12, 2019: €7,50m, Celta de Vigo
- 8 thg 4, 2020: €6m, Celta de Vigo
- 5 thg 1, 2021: €4m, Celta de Vigo
- 18 thg 3, 2021: €5m, West Brom
- 25 thg 5, 2021: €7,50m, West Brom
- 13 thg 10, 2021: €7m, Celta de Vigo
- 30 thg 12, 2021: €3,50m, Celta de Vigo
- 3 thg 6, 2022: €3m, Getafe
- 14 thg 9, 2022: €4m, West Brom
- 27 thg 10, 2022: €3m, West Brom
- 4 thg 10, 2024: €3m, Trabzonspor
- 20 thg 3, 2025: €2,70m, Trabzonspor
- 18 thg 6, 2025: €2,60m, Trabzonspor
- 1 thg 10, 2025: €2,50m, Trabzonspor
- 17 thg 12, 2025: €2m, Trabzonspor
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Trabzonspor
- 21 thg 5, 2026: €1,20m, Trabzonspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Okay Yokuşlu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Okay Yokuşlu là Trabzonspor.
Okay Yokuşlu mang áo số mấy?
- Okay Yokuşlu mang áo số 5. Câu lạc bộ là Trabzonspor.
Okay Yokuşlu chơi vị trí nào?
- Okay Yokuşlu chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Okay Yokuşlu bao nhiêu tuổi?
- Okay Yokuşlu 32 tuổi, sinh ngày 9 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Okay Yokuşlu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Okay Yokuşlu là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Okay Yokuşlu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Okay Yokuşlu là 12,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 6, 2019.
Okay Yokuşlu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Okay Yokuşlu đã thi đấu 294 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Okay Yokuşlu đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Okay Yokuşlu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Okay Yokuşlu đã thi đấu 47 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Okay Yokuşlu đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Okay Yokuşlu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Okay Yokuşlu là Thổ Nhĩ Kỳ.
Okay Yokuşlu sinh ra ở đâu?
- Okay Yokuşlu sinh ra tại İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ.
Okay Yokuşlu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Okay Yokuşlu là 1,90 m.
Okay Yokuşlu thuận chân nào?
- Okay Yokuşlu thuận chân phải.
Hợp đồng của Okay Yokuşlu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Okay Yokuşlu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.