CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleg Ivanov
Giá trị thị trường
100,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 8, 1986
- Nơi sinh
- Moskau, UdSSR
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
309
Bàn thắng
20
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 28 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Ufa | 23 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Ufa | 9 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 27 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 27 | 5 | 0 | 7 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 20 | 1 | 5 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 28 | 1 | 9 | 8 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 29 | 4 | 3 | 8 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 26 | 3 | 3 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Ufa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Ufa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 37 | 3 | |
| 24/25 | 19 | 38 | 4 | |
| 23/24 | 19 | 23 | 2 | |
| 2021 | 19 | 10 | — | |
| 21/22 | 19 | 28 | — | |
| 2020 | 19 | 21 | 4 | |
| 19/20 | 19 | 32 | 15 | |
| 18/19 | 19 | 28 | 4 | |
| 17/18 | 19 | 20 | 2 | |
| 16/17 | 19 | 24 | — | |
| 15/16 | 19 | 30 | 12 | |
| 14/15 | 19 | 28 | 4 | |
| 13/14 | 19 | 32 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 6 tháng 1, 2016
- 4 thg 10, 2004: €50k, Spartak II
- 23 thg 6, 2007: €800k, Kuban Krasnodar
- 5 thg 10, 2007: €1,25m, Kuban Krasnodar
- 11 thg 4, 2008: €1,75m, KS Samara
- 13 thg 10, 2008: €2,80m, KS Samara
- 12 thg 3, 2009: €2,90m, KS Samara
- 17 thg 8, 2009: €2,80m, KS Samara
- 1 thg 8, 2010: €800k, KS Samara
- 7 thg 4, 2011: €700k, Rostov
- 15 thg 10, 2011: €500k, Rostov
- 24 thg 6, 2012: €500k, Terek Grozny
- 27 thg 1, 2013: €1,30m, Terek Grozny
- 19 thg 6, 2013: €1,20m, Terek Grozny
- 28 thg 3, 2014: €1,50m, Terek Grozny
- 23 thg 2, 2015: €2,50m, Terek Grozny
- 18 thg 6, 2015: €3m, Terek Grozny
- 6 thg 1, 2016: €4m, Terek Grozny
- 27 thg 12, 2016: €3,50m, Terek Grozny
- 1 thg 6, 2017: €3m, Terek Grozny
- 23 thg 12, 2017: €2,50m, Terek Grozny
- 6 thg 6, 2018: €2m, Terek Grozny
- 23 thg 12, 2019: €1,70m, Terek Grozny
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, Terek Grozny
- 29 thg 7, 2020: €1m, Terek Grozny
- 29 thg 12, 2020: €700k, Terek Grozny
- 2 thg 6, 2021: €500k, Ufa
- 29 thg 12, 2021: €300k, Ufa
- 2 thg 6, 2022: €250k, Ufa
- 8 thg 12, 2022: €200k, FC Rubin Kazan
- 19 thg 6, 2023: €150k, FC Rubin Kazan
- 13 thg 12, 2023: €100k, FC Rubin Kazan
- 26 thg 5, 2026: €100k, FC Rubin Kazan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleg Ivanov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleg Ivanov là FC Rubin Kazan.
Oleg Ivanov mang áo số mấy?
- Oleg Ivanov mang áo số 19. Câu lạc bộ là Rubin Kazan.
Oleg Ivanov chơi vị trí nào?
- Oleg Ivanov chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Oleg Ivanov bao nhiêu tuổi?
- Oleg Ivanov 40 tuổi, sinh ngày 4 tháng 8, 1986.
Giá trị thị trường của Oleg Ivanov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleg Ivanov là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleg Ivanov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleg Ivanov là 4,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 1, 2016.
Oleg Ivanov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleg Ivanov đã thi đấu 309 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleg Ivanov đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleg Ivanov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oleg Ivanov đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Oleg Ivanov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleg Ivanov là Nga.
Oleg Ivanov sinh ra ở đâu?
- Oleg Ivanov sinh ra tại Moskau, UdSSR.
Oleg Ivanov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleg Ivanov là 1,92 m.
Oleg Ivanov thuận chân nào?
- Oleg Ivanov thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.