CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleg Mozil
Giá trị thị trường
200,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 7 tháng 4, 1996
- Nơi sinh
- Lviv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 8, 2022
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
2
Số trận
47
Trận giữ sạch lưới
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 24 | 42 | 3 | 2 | 1 |
| 22/23 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 23 | 27 | 9 | 4 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 13 | |
| 2024 | 1 | 3 | |
| 23/24 | 37 | 28 | |
| 22/23 | 37 | 24 | |
| 20/21 | 30 | 3 | |
| 2019 | 1 | 1 | |
| 2018 | 1 | 1 | |
| 2017 | 39 | 2 | |
| 2016 | 30 | 7 | |
| 2015 | 98 | 2 | |
| 15/16 | 30 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 6 tháng 12, 2022
- 3 thg 1, 2017: €50k, Karpaty II
- 18 thg 8, 2020: €100k, Agrobiznes
- 5 thg 12, 2020: €150k, Agrobiznes
- 23 thg 3, 2021: €175k, Agrobiznes
- 17 thg 6, 2021: €200k, Agrobiznes
- 6 thg 12, 2021: €175k, Agrobiznes
- 6 thg 9, 2022: €200k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 6 thg 12, 2022: €400k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 17 thg 12, 2024: €350k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 10 thg 6, 2025: €300k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 2 thg 6, 2026: €200k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleg Mozil đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleg Mozil là TOV FK Metalist 1925 Kharkiv.
Oleg Mozil mang áo số mấy?
- Oleg Mozil mang áo số 1. Câu lạc bộ là Metalist 1925.
Oleg Mozil chơi vị trí nào?
- Oleg Mozil chơi ở vị trí Thủ môn.
Oleg Mozil bao nhiêu tuổi?
- Oleg Mozil 30 tuổi, sinh ngày 7 tháng 4, 1996.
Giá trị thị trường của Oleg Mozil là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleg Mozil là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleg Mozil là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleg Mozil là 400,0 N €, vào ngày 6 tháng 12, 2022.
Oleg Mozil đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleg Mozil đã thi đấu 47 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleg Mozil đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleg Mozil đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oleg Mozil đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Oleg Mozil mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleg Mozil là Ukraina.
Oleg Mozil sinh ra ở đâu?
- Oleg Mozil sinh ra tại Lviv, Ukraina.
Oleg Mozil cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleg Mozil là 1,85 m.
Oleg Mozil thuận chân nào?
- Oleg Mozil thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.