CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksandr Andriyevskyi
Giá trị thị trường
800,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 25 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Kyiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Personalities
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
206
Bàn thắng
19
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 27 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 12 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 22 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 16 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 12 | 3 | 0 | 3 | 1 |
| 16/17 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 24 | 3 | 3 | 10 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Metalist Kharkiv (- 2016) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | FK Polissya Zhytomyr | 6 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Zorya Lugansk | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18 | 15 | — | |
| 25/26 | 18 | 36 | — | |
| 2024 | 18 | 27 | 1 | |
| 23/24 | 18 | 31 | — | |
| 22/23 | 18 | 38 | — | |
| 2021 | 18 | 21 | — | |
| 2021 | 18 | 1 | — | |
| 20/21 | 18 | 35 | — | |
| 19/20 | 18 | 11 | — | |
| 18/19 | 18 | 25 | — | |
| 17/18 | 18 | 19 | — | |
| 16/17 | 8 | 26 | — | |
| 2014 | 11 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 21 tháng 6, 2023
- 18 thg 10, 2014: €200k, Girnyk-Sport
- 21 thg 7, 2016: €200k, Chornomorets
- 30 thg 9, 2016: €300k, Chornomorets
- 3 thg 1, 2017: €400k, Chornomorets
- 26 thg 6, 2017: €500k, Chornomorets
- 12 thg 1, 2018: €900k, Zorya Lugansk
- 6 thg 8, 2018: €1m, Dynamo Kyiv
- 20 thg 6, 2019: €800k, Dynamo Kyiv
- 8 thg 4, 2020: €650k, Dynamo Kyiv
- 4 thg 9, 2020: €800k, Dynamo Kyiv
- 14 thg 1, 2021: €1,20m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 12, 2022: €1m, Dynamo Kyiv
- 21 thg 6, 2023: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 17 thg 12, 2024: €1,20m, Dynamo Kyiv
- 10 thg 6, 2025: €1m, FK Polissya Zhytomyr
- 2 thg 6, 2026: €800k, FK Polissya Zhytomyr
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksandr Andriyevskyi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksandr Andriyevskyi là FK Polissya Zhytomyr.
Oleksandr Andriyevskyi mang áo số mấy?
- Oleksandr Andriyevskyi mang áo số 18. Câu lạc bộ là Polissya.
Oleksandr Andriyevskyi chơi vị trí nào?
- Oleksandr Andriyevskyi chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Oleksandr Andriyevskyi bao nhiêu tuổi?
- Oleksandr Andriyevskyi 32 tuổi, sinh ngày 25 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Oleksandr Andriyevskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksandr Andriyevskyi là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Andriyevskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Andriyevskyi là 1,5 Tr €, vào ngày 21 tháng 6, 2023.
Oleksandr Andriyevskyi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksandr Andriyevskyi đã thi đấu 206 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksandr Andriyevskyi đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksandr Andriyevskyi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksandr Andriyevskyi là Ukraina.
Oleksandr Andriyevskyi sinh ra ở đâu?
- Oleksandr Andriyevskyi sinh ra tại Kyiv, Ukraina.
Oleksandr Andriyevskyi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksandr Andriyevskyi là 1,79 m.
Oleksandr Andriyevskyi thuận chân nào?
- Oleksandr Andriyevskyi thuận chân trái.
Hợp đồng của Oleksandr Andriyevskyi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Oleksandr Andriyevskyi có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.