CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksandr Karavaev
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 6, 1992
- Nơi sinh
- Kherson, Ukraina
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
23
Số trận
378
Bàn thắng
47
Kiến tạo
59
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 22 | 4 | 5 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 17 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 21 | 2 | 3 | 0 | 1 |
| 22/23 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 20 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 18 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 23 | 2 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 20 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 21 | 6 | 3 | 1 | 1 |
| 17/18 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 16 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 17 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Fenerbahce | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 25 | 7 | 8 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 24 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FK Sevastopol (- 2014) | 24 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 8 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | FK Sevastopol (- 2014) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Dynamo Kyiv | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Zorya Lugansk | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Zorya Lugansk | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 6 | 0 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 20 | 46 | 3 | |
| 23/24 | 20 | 34 | — | |
| 22/23 | 20 | 36 | — | |
| 2021 | 20 | 25 | — | |
| 21/22 | 20 | 47 | 8 | |
| 20/21 | 20 | 40 | — | |
| 19/20 | 20 | 35 | — | |
| 18/19 | 20 | 27 | 20 | |
| 17/18 | 20 | 23 | 14 | |
| 2017 | 11 | 5 | — | |
| 2016 | 20 | 24 | 2 | |
| 15/16 | 20 | 37 | 1 | |
| 14/15 | 20 | 34 | — | |
| 13/14 | 20 | 25 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 27 tháng 5, 2021
- 1 thg 3, 2012: €250k, FC Sevastopol
- 14 thg 9, 2012: €400k, FC Sevastopol
- 16 thg 6, 2013: €600k, FC Sevastopol
- 25 thg 12, 2014: €700k, Zorya Lugansk
- 7 thg 6, 2015: €1m, Shakhtar II
- 18 thg 12, 2015: €2m, Zorya Lugansk
- 1 thg 6, 2016: €2,50m, Zorya Lugansk
- 3 thg 1, 2017: €2,50m, Shakhtar D.
- 9 thg 6, 2017: €1,50m, Fenerbahçe
- 12 thg 1, 2018: €1,50m, Zorya Lugansk
- 20 thg 6, 2019: €2,50m, Zorya Lugansk
- 8 thg 1, 2020: €4m, Dynamo Kyiv
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Dynamo Kyiv
- 4 thg 9, 2020: €3,50m, Dynamo Kyiv
- 27 thg 5, 2021: €5m, Dynamo Kyiv
- 20 thg 12, 2021: €4m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 12, 2022: €3m, Dynamo Kyiv
- 21 thg 6, 2023: €2,50m, Dynamo Kyiv
- 11 thg 12, 2023: €2m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 6, 2024: €1,80m, Dynamo Kyiv
- 17 thg 12, 2024: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 10 thg 6, 2025: €1,20m, Dynamo Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €1m, Dynamo Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksandr Karavaev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksandr Karavaev là Dynamo Kyiv.
Oleksandr Karavaev từng mang áo số mấy?
- Oleksandr Karavaev đã mang áo số 20 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Dynamo Kyiv.
Oleksandr Karavaev chơi vị trí nào?
- Oleksandr Karavaev chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Oleksandr Karavaev bao nhiêu tuổi?
- Oleksandr Karavaev 34 tuổi, sinh ngày 2 tháng 6, 1992.
Giá trị thị trường của Oleksandr Karavaev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksandr Karavaev là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Karavaev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Karavaev là 5,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 5, 2021.
Oleksandr Karavaev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksandr Karavaev đã thi đấu 378 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksandr Karavaev đã ghi được 47 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksandr Karavaev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oleksandr Karavaev đã thi đấu 50 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Oleksandr Karavaev đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Oleksandr Karavaev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksandr Karavaev là Ukraina.
Oleksandr Karavaev sinh ra ở đâu?
- Oleksandr Karavaev sinh ra tại Kherson, Ukraina.
Oleksandr Karavaev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksandr Karavaev là 1,75 m.
Oleksandr Karavaev thuận chân nào?
- Oleksandr Karavaev thuận chân phải.
Hợp đồng của Oleksandr Karavaev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Oleksandr Karavaev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.