CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksandr Martynyuk
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 25 tháng 11, 2001
- Nơi sinh
- Dubno, Rivne Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
72
Bàn thắng
0
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 20 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 29 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 19 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 29 | |
| 24/25 | 24 | 30 | |
| 23/24 | 24 | 27 | |
| 22/23 | 24 | 14 | |
| 2021 | 26 | 2 | |
| 2019 | 26 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 10 tháng 6, 2025
- 18 thg 8, 2020: €100k, Volyn Lutsk
- 5 thg 12, 2020: €75k, Volyn Lutsk
- 17 thg 6, 2021: €125k, Volyn Lutsk
- 6 thg 12, 2021: €100k, Volyn Lutsk
- 6 thg 12, 2022: €100k, FC Oleksandriya
- 11 thg 12, 2023: €200k, FC Oleksandriya
- 6 thg 6, 2024: €500k, FC Oleksandriya
- 17 thg 12, 2024: €900k, FC Oleksandriya
- 21 thg 3, 2025: €1m, FC Oleksandriya
- 10 thg 6, 2025: €2m, FC Oleksandriya
- 18 thg 12, 2025: €1,80m, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 23 thg 3, 2026: €1,50m, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 2 thg 6, 2026: €1,50m, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksandr Martynyuk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksandr Martynyuk là TOV FK Metalist 1925 Kharkiv.
Oleksandr Martynyuk mang áo số mấy?
- Oleksandr Martynyuk mang áo số 24. Câu lạc bộ là Metalist 1925.
Oleksandr Martynyuk chơi vị trí nào?
- Oleksandr Martynyuk chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Oleksandr Martynyuk bao nhiêu tuổi?
- Oleksandr Martynyuk 24 tuổi, sinh ngày 25 tháng 11, 2001.
Giá trị thị trường của Oleksandr Martynyuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksandr Martynyuk là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Martynyuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Martynyuk là 2,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2025.
Oleksandr Martynyuk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksandr Martynyuk đã thi đấu 72 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksandr Martynyuk đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksandr Martynyuk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksandr Martynyuk là Ukraina.
Oleksandr Martynyuk sinh ra ở đâu?
- Oleksandr Martynyuk sinh ra tại Dubno, Rivne Oblast, Ukraina.
Oleksandr Martynyuk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksandr Martynyuk là 1,75 m.
Oleksandr Martynyuk thuận chân nào?
- Oleksandr Martynyuk thuận chân trái.
Hợp đồng của Oleksandr Martynyuk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Oleksandr Martynyuk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.