CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksandr Petrusenko
Giá trị thị trường
750,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 3, 1998
- Nơi sinh
- Kyiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
2
Số trận
34
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Antalyaspor | 21 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Minaj | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Ukrainian Cup | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 31 | — | |
| 24/25 | 16 | 28 | — | |
| 2024 | 6 | 2 | — | |
| 2021 | 6 | 12 | — | |
| 2021 | 6 | 19 | 6 | |
| 2020 | 13 | 3 | — | |
| 2019 | 13 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 4 tháng 10, 2024
- 18 thg 12, 2019: €25k, Girnyk-Sport
- 17 thg 8, 2020: €50k, Girnyk-Sport
- 5 thg 12, 2020: €100k, Girnyk-Sport
- 7 thg 6, 2021: €200k, FC Minaj
- 20 thg 12, 2021: €400k, FC Minaj
- 7 thg 6, 2022: €350k, Honvéd
- 8 thg 11, 2022: €500k, NK Istra
- 6 thg 6, 2023: €850k, NK Istra
- 18 thg 12, 2023: €1m, NK Istra
- 4 thg 10, 2024: €1,50m, Antalyaspor
- 20 thg 3, 2025: €1,20m, Antalyaspor
- 18 thg 6, 2025: €1m, Antalyaspor
- 22 thg 12, 2025: €750k, NK Osijek
- 29 thg 5, 2026: €750k, NK Osijek
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksandr Petrusenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksandr Petrusenko là NK Osijek.
Oleksandr Petrusenko mang áo số mấy?
- Oleksandr Petrusenko mang áo số 16. Câu lạc bộ là NK Osijek.
Oleksandr Petrusenko chơi vị trí nào?
- Oleksandr Petrusenko chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Oleksandr Petrusenko bao nhiêu tuổi?
- Oleksandr Petrusenko 28 tuổi, sinh ngày 26 tháng 3, 1998.
Giá trị thị trường của Oleksandr Petrusenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksandr Petrusenko là 750,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Petrusenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Petrusenko là 1,5 Tr €, vào ngày 4 tháng 10, 2024.
Oleksandr Petrusenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksandr Petrusenko đã thi đấu 34 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksandr Petrusenko đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksandr Petrusenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksandr Petrusenko là Ukraina.
Oleksandr Petrusenko sinh ra ở đâu?
- Oleksandr Petrusenko sinh ra tại Kyiv, Ukraina.
Oleksandr Petrusenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksandr Petrusenko là 1,81 m.
Oleksandr Petrusenko thuận chân nào?
- Oleksandr Petrusenko thuận chân phải.
Hợp đồng của Oleksandr Petrusenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Oleksandr Petrusenko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.