CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksandr Pikhalyonok
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 7 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Donetsk, Ukraina
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
163
Bàn thắng
27
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 29 | 2 | 12 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 19 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 25 | 5 | 5 | 3 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 14 | 5 | 3 | 4 | 1 |
| 20/21 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 14 | 0 | 7 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Mariupol | 19 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Mariupol | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | SC Dnipro-1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Dynamo Kyiv | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | SC Dnipro-1 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FK Mariupol | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 45 | 5 | |
| 24/25 | 76 | 35 | — | |
| 23/24 | 8 | 31 | 9 | |
| 22/23 | 8 | 32 | 3 | |
| 2021 | 76 | 16 | — | |
| 20/21 | 76 | 16 | — | |
| 19/20 | 76 | 6 | — | |
| 2018 | 32 | 3 | — | |
| 18/19 | 76 | 23 | — | |
| 2017 | 49 | 1 | — | |
| 2017 | 67 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 21 tháng 6, 2023
- 6 thg 8, 2018: €300k, FC Mariupol
- 10 thg 12, 2018: €500k, FC Mariupol
- 8 thg 1, 2020: €500k, Shakhtar D.
- 8 thg 4, 2020: €400k, Shakhtar D.
- 4 thg 9, 2020: €500k, Shakhtar D.
- 14 thg 1, 2021: €400k, SC Dnipro-1
- 7 thg 6, 2021: €500k, SC Dnipro-1
- 20 thg 12, 2021: €1,50m, SC Dnipro-1
- 6 thg 9, 2022: €1,80m, SC Dnipro-1
- 6 thg 12, 2022: €3m, SC Dnipro-1
- 21 thg 6, 2023: €5m, SC Dnipro-1
- 17 thg 12, 2024: €4m, Dynamo Kyiv
- 10 thg 6, 2025: €3m, Dynamo Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €3m, Dynamo Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksandr Pikhalyonok đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksandr Pikhalyonok là Dynamo Kyiv.
Oleksandr Pikhalyonok mang áo số mấy?
- Oleksandr Pikhalyonok mang áo số 8. Câu lạc bộ là Dynamo Kyiv.
Oleksandr Pikhalyonok chơi vị trí nào?
- Oleksandr Pikhalyonok chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Oleksandr Pikhalyonok bao nhiêu tuổi?
- Oleksandr Pikhalyonok 29 tuổi, sinh ngày 7 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Oleksandr Pikhalyonok là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksandr Pikhalyonok là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Pikhalyonok là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Pikhalyonok là 5,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 6, 2023.
Oleksandr Pikhalyonok đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksandr Pikhalyonok đã thi đấu 163 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksandr Pikhalyonok đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksandr Pikhalyonok đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oleksandr Pikhalyonok đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Oleksandr Pikhalyonok mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksandr Pikhalyonok là Ukraina.
Oleksandr Pikhalyonok sinh ra ở đâu?
- Oleksandr Pikhalyonok sinh ra tại Donetsk, Ukraina.
Oleksandr Pikhalyonok cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksandr Pikhalyonok là 1,80 m.
Oleksandr Pikhalyonok thuận chân nào?
- Oleksandr Pikhalyonok thuận chân trái.
Hợp đồng của Oleksandr Pikhalyonok kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Oleksandr Pikhalyonok có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.