CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksandr Zinchenko
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 12, 1996
- Nơi sinh
- Radomyshl, Zhytomyr Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2026
- Người đại diện
- UniqueFA
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Johan Cruijff Arena, Amsterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
263
Bàn thắng
6
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Nottingham Forest | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Arsenal FC | 15 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Arsenal FC | 27 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Arsenal FC | 27 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 15 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 14 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 12 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FK Ufa | 24 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FK Ufa | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | FK Ufa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Nottingham Forest | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 47 | 2 | |
| 25/26 | 35 | 13 | |
| 24/25 | 17 | 43 | |
| 23/24 | 35 | 41 | |
| 22/23 | 35 | 33 | |
| 21/22 | 11 | 47 | |
| 20/21 | 11 | 45 | |
| 19/20 | 11 | 34 | |
| 18/19 | 35 | 31 | |
| 17/18 | 35 | 26 | |
| 16/17 | 25 | 31 | |
| 2015 | 17 | 10 | |
| 15/16 | 17 | 30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1,5 Tr € | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
42,0 Tr €
vào 20 tháng 6, 2023
- 20 thg 3, 2015: €800k, Ufa
- 18 thg 6, 2015: €650k, Ufa
- 6 thg 1, 2016: €4m, Ufa
- 1 thg 8, 2016: €4m, Man City
- 18 thg 1, 2017: €4,50m, PSV
- 2 thg 1, 2018: €4,50m, Man City
- 23 thg 3, 2018: €6m, Man City
- 28 thg 5, 2018: €7m, Man City
- 10 thg 8, 2018: €15m, Man City
- 13 thg 6, 2019: €20m, Man City
- 12 thg 9, 2019: €30m, Man City
- 8 thg 4, 2020: €24m, Man City
- 13 thg 10, 2020: €20m, Man City
- 27 thg 5, 2021: €25m, Man City
- 15 thg 7, 2021: €28m, Man City
- 23 thg 12, 2021: €25m, Man City
- 15 thg 9, 2022: €32m, Arsenal
- 16 thg 3, 2023: €40m, Arsenal
- 20 thg 6, 2023: €42m, Arsenal
- 27 thg 5, 2024: €38m, Arsenal
- 1 thg 10, 2024: €35m, Arsenal
- 16 thg 12, 2024: €30m, Arsenal
- 18 thg 3, 2025: €22m, Arsenal
- 30 thg 5, 2025: €20m, Arsenal
- 17 thg 10, 2025: €18m, Nott'm Forest
- 9 thg 12, 2025: €15m, Nott'm Forest
- 11 thg 3, 2026: €10m, Ajax Amsterdam
- 28 thg 5, 2026: €8m, Ajax Amsterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksandr Zinchenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksandr Zinchenko là Ajax Amsterdam.
Oleksandr Zinchenko từng mang áo số mấy?
- Oleksandr Zinchenko đã mang áo số 47 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Ajax.
Oleksandr Zinchenko chơi vị trí nào?
- Oleksandr Zinchenko chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Oleksandr Zinchenko bao nhiêu tuổi?
- Oleksandr Zinchenko 29 tuổi, sinh ngày 15 tháng 12, 1996.
Giá trị thị trường của Oleksandr Zinchenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksandr Zinchenko là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Zinchenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Zinchenko là 42,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 6, 2023.
Oleksandr Zinchenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksandr Zinchenko đã thi đấu 263 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksandr Zinchenko đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksandr Zinchenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oleksandr Zinchenko đã thi đấu 75 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Oleksandr Zinchenko đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Oleksandr Zinchenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksandr Zinchenko là Ukraina.
Oleksandr Zinchenko sinh ra ở đâu?
- Oleksandr Zinchenko sinh ra tại Radomyshl, Zhytomyr Oblast, Ukraina.
Oleksandr Zinchenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksandr Zinchenko là 1,75 m.
Oleksandr Zinchenko thuận chân nào?
- Oleksandr Zinchenko thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.