CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksandr Zubkov
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 3 tháng 8, 1996
- Nơi sinh
- Makiivka, Donetsk Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
161
Bàn thắng
34
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Trabzonspor | 30 | 4 | 12 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Trabzonspor | 15 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 12 | 5 | 5 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 25 | 5 | 8 | 1 | 1 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 17 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Mariupol | 14 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 8 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 22 | 15 | — | |
| 25/26 | 22 | 30 | 1 | |
| 24/25 | 11 | 21 | 2 | |
| 23/24 | 11 | 37 | — | |
| 22/23 | 11 | 26 | — | |
| 2021 | 11 | 12 | — | |
| 2020 | 11 | 8 | — | |
| 2019 | 11 | 14 | — | |
| 2018 | 59 | 2 | — | |
| 18/19 | 22 | 14 | — | |
| 17/18 | 59 | 15 | — | |
| 16/17 | 59 | 15 | — | |
| 15/16 | 59 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 4,0 Tr € | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2024
- 26 thg 6, 2017: €600k, Shakhtar D.
- 12 thg 1, 2018: €500k, Shakhtar D.
- 10 thg 12, 2018: €500k, FC Mariupol
- 20 thg 6, 2019: €900k, FC Mariupol
- 30 thg 10, 2019: €1,20m, Ferencváros
- 8 thg 4, 2020: €950k, Ferencváros
- 28 thg 7, 2020: €2m, Ferencváros
- 7 thg 6, 2022: €1,80m, Ferencváros
- 6 thg 12, 2022: €2,50m, Shakhtar D.
- 28 thg 3, 2023: €4m, Shakhtar D.
- 21 thg 6, 2023: €5m, Shakhtar D.
- 6 thg 6, 2024: €7m, Shakhtar D.
- 17 thg 12, 2024: €8m, Shakhtar D.
- 20 thg 3, 2025: €8m, Trabzonspor
- 17 thg 12, 2025: €7,50m, Trabzonspor
- 5 thg 3, 2026: €7m, Trabzonspor
- 21 thg 5, 2026: €6m, Trabzonspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksandr Zubkov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksandr Zubkov là Trabzonspor.
Oleksandr Zubkov mang áo số mấy?
- Oleksandr Zubkov mang áo số 22. Câu lạc bộ là Trabzonspor.
Oleksandr Zubkov chơi vị trí nào?
- Oleksandr Zubkov chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Oleksandr Zubkov bao nhiêu tuổi?
- Oleksandr Zubkov 30 tuổi, sinh ngày 3 tháng 8, 1996.
Giá trị thị trường của Oleksandr Zubkov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksandr Zubkov là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Zubkov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Zubkov là 8,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2024.
Oleksandr Zubkov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksandr Zubkov đã thi đấu 161 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksandr Zubkov đã ghi được 34 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksandr Zubkov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oleksandr Zubkov đã thi đấu 45 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Oleksandr Zubkov đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Oleksandr Zubkov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksandr Zubkov là Ukraina.
Oleksandr Zubkov sinh ra ở đâu?
- Oleksandr Zubkov sinh ra tại Makiivka, Donetsk Oblast, Ukraina.
Oleksandr Zubkov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksandr Zubkov là 1,82 m.
Oleksandr Zubkov thuận chân nào?
- Oleksandr Zubkov thuận chân trái.
Hợp đồng của Oleksandr Zubkov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Oleksandr Zubkov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.