CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksiy Gutsulyak
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 25 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Krasyliv, Khmelnytskyi Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- Personalities
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
227
Bàn thắng
49
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 25 | 8 | 6 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 29 | 11 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 25 | 9 | 3 | 3 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 13 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Desna Chernigiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Desna Chernigiv | 24 | 2 | 7 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 12 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Desna Chernigiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18/19 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 20 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 13 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 15 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Desna Chernigiv | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | FK Polissya Zhytomyr | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | FK Polissya Zhytomyr | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Desna Chernigiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 31 | |
| 24/25 | 11 | 34 | |
| 23/24 | 9 | 32 | |
| 22/23 | 9 | 25 | |
| 2021 | 7 | 2 | |
| 2021 | 9 | 14 | |
| 2020 | 25 | 4 | |
| 20/21 | 25 | 28 | |
| 2019 | 9 | 13 | |
| 18/19 | 9 | 24 | |
| 2017 | 9 | 14 | |
| 17/18 | 9 | 20 | |
| 2015 | 76 | 11 | |
| 15/16 | 97 | 23 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
- 7 thg 6, 2015: €200k, Karpaty Lviv
- 17 thg 12, 2015: €300k, Karpaty Lviv
- 15 thg 7, 2016: €300k, FC Villarreal C
- 26 thg 6, 2017: €400k, Karpaty Lviv
- 6 thg 8, 2018: €600k, Karpaty Lviv
- 20 thg 6, 2019: €400k, Karpaty Lviv
- 8 thg 1, 2020: €300k, Karpaty Lviv
- 4 thg 9, 2020: €300k, Desna
- 14 thg 1, 2021: €600k, Desna
- 7 thg 6, 2021: €900k, Desna
- 20 thg 12, 2021: €1m, SC Dnipro-1
- 6 thg 12, 2022: €1,50m, SC Dnipro-1
- 21 thg 6, 2023: €1,80m, SC Dnipro-1
- 6 thg 6, 2024: €2,50m, SC Dnipro-1
- 17 thg 12, 2024: €3m, FK Polissya Zhytomyr
- 2 thg 6, 2026: €3,50m, FK Polissya Zhytomyr
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksiy Gutsulyak đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksiy Gutsulyak là FK Polissya Zhytomyr.
Oleksiy Gutsulyak mang áo số mấy?
- Oleksiy Gutsulyak mang áo số 11. Câu lạc bộ là Polissya.
Oleksiy Gutsulyak chơi vị trí nào?
- Oleksiy Gutsulyak chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Oleksiy Gutsulyak bao nhiêu tuổi?
- Oleksiy Gutsulyak 28 tuổi, sinh ngày 25 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của Oleksiy Gutsulyak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksiy Gutsulyak là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Oleksiy Gutsulyak đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksiy Gutsulyak đã thi đấu 227 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksiy Gutsulyak đã ghi được 49 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksiy Gutsulyak đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oleksiy Gutsulyak đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Oleksiy Gutsulyak đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Oleksiy Gutsulyak mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksiy Gutsulyak là Ukraina.
Oleksiy Gutsulyak sinh ra ở đâu?
- Oleksiy Gutsulyak sinh ra tại Krasyliv, Khmelnytskyi Oblast, Ukraina.
Oleksiy Gutsulyak cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksiy Gutsulyak là 1,87 m.
Oleksiy Gutsulyak thuận chân nào?
- Oleksiy Gutsulyak thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.